UD Las Palmas
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Zaragoza

UD Las Palmas vs Zaragoza

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 1-1 Zaragoza tại Segunda División, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 1, hòa 4, Zaragoza thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
WWLLW Zaragoza
  1. 38' Keidi Bare
  2. 41' Jese 1-0
  3. 45'+2 Kenan Kodro
  4. HT1-0
  5. 50' Nikola Čumić
  6. 56' J. Viera E. Pedrola
  7. 57' H. Pinilla N. Cumic
  8. 63' Pejino T. Miyashiro
  9. 63' J. Herzog Marvin
  10. 73' 1-1 M. A. Cuenca · H. Pinilla
  11. 82' R. Guti K. Bare
  12. 82' L. Terrer T. Moya
  13. 83' W. Agada D. Gomez
  14. 84' I. Bravo M. Fuster
  15. 84' V. Pezzolesi Alex Suarez
  16. 86' M. Aguirregabiria J. Sebastian
  17. 90'+7 Adrián Rodríguez
  18. 90'+2 Raúl Guti
  19. FT1-1

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Garcia
  1. 1D. Horkas 6.3
  2. 2Marvin ▼ 63' 7.3
  3. 4Alex Suarez ▼ 84' 6.5
  4. 3M. Marmol 6.9
  5. 5E. Clemente 6.3
  6. 20K. Rodriguez 7.3
  7. 16L. Amatucci 7.3
  8. 18T. Miyashiro ▼ 63' 6.7
  9. 14M. Fuster ▼ 84' 7.5
  10. 39E. Pedrola ▼ 56' 6.9
  11. 10Jese 7.2

Dự bị 12

  1. 35A. Suarez 6.5
  2. 13J. Caro
  3. 21J. Viera ▲ 56' 6.9
  4. 8I. Gil
  5. 23C. Gutierrez
  6. 49I. Bravo ▲ 84' 6.5
  7. 26I. Gonzalez
  8. 38I. Medina
  9. 27V. Pezzolesi ▲ 84' 6.6
  10. 7N. Benedetti
  11. 24Pejino ▲ 63' 6.3
  12. 15J. Herzog ▲ 63' 7.0
Zaragoza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: David Navarro
  1. 13A. Rodriguez 7.7
  2. 2J. Sebastian ▼ 86' 5.9
  3. 33Y. Saidu 7.5
  4. 16A. Radovanovic 6.5
  5. 27J. Larios 5.9
  6. 23M. A. Cuenca 7.2
  7. 8T. Moya ▼ 82' 6.7
  8. 6K. Bare ▼ 82' 6.2
  9. 25N. Cumic ▼ 57' 6.5
  10. 19K. Kodro 6.3
  11. 9D. Gomez ▼ 83' 6.2

Dự bị 12

  1. 35Obon
  2. 17F. Moyano
  3. 24P. Akouokou
  4. 22W. Agada ▲ 83' 6.2
  5. 31H. Pinilla ▲ 57' 7.0
  6. 10R. Guti ▲ 82' 6.6
  7. 15C. Pomares
  8. 20M. Aguirregabiria ▲ 86' 7.2
  9. 3D. Tasende
  10. 26M. Mensah
  11. 34L. Terrer ▲ 82' 6.7
  12. 36A. Gomes

Thống kê

004
650
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm8
6Trúng đích1
7Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
4Phạt góc6
5Việt vị1
6Phạm lỗi14
0Thẻ vàng5
0Cứu thua5
469Chuyền bóng368
383Chuyền chính xác278
82%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
60Ghi được40
47Thủng lưới62
1.28Bàn thắng mỗi trận0.89
14Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu