Zaragoza
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
UD Las Palmas

Zaragoza vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 1-2 UD Las Palmas tại Segunda División, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 5, hòa 4, UD Las Palmas thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 20
Phong độ
WWLLW Zaragoza
WWWLD UD Las Palmas
  1. 21' 0-1 Jese · M. Fuster
  2. 39' Alberto Rodríguez
  3. 41' Jonathan Viera
  4. HT0-1
  5. 48' K. Kodro 1-1
  6. 62' M. Lukovic Jese
  7. 62' E. Pedrola Pejino
  8. 66' T. Moya M. Soberon
  9. 66' M. A. Cuenca J. Sebastian
  10. 68' Y. Saidu A. Radovanovic
  11. 72' A. Garcia J. Viera
  12. 81' Enrique Clemente
  13. 86' S. Bakis K. Kodro
  14. 88' 1-2 E. Pedrola · E. Loiodice
  15. 89' I. Gil M. Fuster
  16. 89' C. Gutierrez E. Clemente
  17. 90'+7 Dani Tasende
  18. 90'+2 Toni Moya
  19. FT1-2

Đội hình

Zaragoza Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gabriel Fernández Arenas
  1. 1E. Andrada 5.9
  2. 2J. Sebastian ▼ 66' 6.3
  3. 5Tachi 5.9
  4. 16A. Radovanovic ▼ 68' 6.6
  5. 3D. Tasende 6.9
  6. 10R. Guti 7.0
  7. 6K. Bare 6.3
  8. 14Francho 6.3
  9. 7M. Soberon ▼ 66' 6.0
  10. 21Valery 6.2
  11. 19K. Kodro ▼ 86' 6.9

Dự bị 12

  1. 13A. Rodriguez 5.9
  2. 8T. Moya ▲ 66' 6.2
  3. 9D. Gomez
  4. 12S. Bakis ▲ 86' 6.5
  5. 11S. Bazdar
  6. 15C. Pomares
  7. 17F. Moyano
  8. 23M. A. Cuenca ▲ 66' 6.6
  9. 31H. Pinilla
  10. 32H. Barrachina
  11. 33Y. Saidu ▲ 68' 6.9
  12. 36A. Gomes
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis García Fernández
  1. 1D. Horkas 6.6
  2. 17Viti 6.9
  3. 6Sergio Barcia 6.3
  4. 3M. Marmol 6.3
  5. 5E. Clemente ▼ 89' 6.3
  6. 24Pejino ▼ 62' 6.2
  7. 12E. Loiodice 7.0
  8. 16L. Amatucci 7.3
  9. 14M. Fuster ▼ 89' 7.2
  10. 21J. Viera ▼ 72' 6.5
  11. 10Jese ▼ 62' 7.9

Dự bị 11

  1. 13J. Caro
  2. 35A. Suarez
  3. 4Alex Suarez
  4. 8I. Gil ▲ 89' 6.6
  5. 15J. Herzog
  6. 18E. Cedeno
  7. 22A. Garcia ▲ 72' 6.2
  8. 23C. Gutierrez ▲ 89' 6.7
  9. 25M. Lukovic ▲ 62' 6.5
  10. 26I. Gonzalez
  11. 39E. Pedrola ▲ 62' 7.5

Thống kê

031
320
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm12
2Trúng đích5
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
1Phạt góc3
3Việt vị5
20Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
393Chuyền bóng451
284Chuyền chính xác363
72%Chính xác chuyền80%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu47
40Ghi được60
62Thủng lưới47
0.89Bàn thắng mỗi trận1.28
8Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu