Zaragoza
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
UD Las Palmas

Zaragoza vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 1-1 UD Las Palmas tại Segunda División, 30 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 5, hòa 4, UD Las Palmas thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 38
Sân vận động
Estadio de la Romareda, Zaragoza
Trọng tài
Luis Milla
Phong độ
WWLLW Zaragoza
WWWLD UD Las Palmas
  1. 17' Miguel Puche G. Simeone
  2. 40' Alex Suárez
  3. HT0-0
  4. 58' Bebé · Fran Gámez 1-0
  5. 64' Sidnei Álex Suárez
  6. 65' Marvin Park O. Mfulu
  7. 73' M. Gueye Ivan Azón
  8. 73' Loren Morón Pejiño
  9. 73' Kirian Rodríguez Enrique Clemente
  10. 75' Jaume Grau
  11. 81' Jonathan Viera
  12. 83' 1-1 Jonathan Viera11m
  13. 84' Marc Cardona Sidnei
  14. 85' V. Vada Sergio Bermejo
  15. 85' Alberto Zapater Jaume Grau
  16. 86' G. Fuentes Bebé
  17. 87' Gabriel Fuentes
  18. 89' Fran Gámez
  19. 90'+10 Makhtar Gueye
  20. 90'+5 Cristian Álvarez
  21. 90'+5 Cristian Álvarez
  22. 90'+5 Cristian Álvarez
  23. FT1-1

Đội hình

Zaragoza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1C. Álvarez 7.3
  2. 18Fran Gámez 7.5
  3. 24Lluís López 7.2
  4. 3Jair Amador 6.9
  5. 17Carlos Nieto 6.3
  6. 10Sergio Bermejo ▼ 85' 7.2
  7. 14Francho Serrano 6.2
  8. 5Jaume Grau ▼ 85' 6.3
  9. 4Bebé ▼ 86' 6.7
  10. 9Ivan Azón ▼ 73' 6.6
  11. 20G. Simeone ▼ 17' 6.5

Dự bị 12

  1. 7Miguel Puche ▲ 17' 6.3
  2. 19M. Gueye ▲ 73' 6.2
  3. 11V. Vada ▲ 85' 6.7
  4. 21Alberto Zapater ▲ 85' 6.9
  5. 2G. Fuentes ▲ 86' 6.6
  6. 12Gaizka Larrazabal
  7. 6Alejandro Francés
  8. 38Pau Sans
  9. 8Eugeni Valderrama
  10. 15J. Quinteros
  11. 13Álvaro Ratón
  12. 23Manu Molina
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Vallés 7.5
  2. 14Álvaro Lemos 7.2
  3. 23Saúl Coco 6.6
  4. 4Álex Suárez ▼ 64' 6.3
  5. 5Enrique Clemente ▼ 73' 6.7
  6. 22O. Mfulu ▼ 65' 6.3
  7. 24Pejiño ▼ 73' 7.3
  8. 12E. Loiodice 7.3
  9. 21Jonathan Viera 8.7
  10. 10Alberto Moleiro 6.5
  11. 9Sandro Ramírez 6.2

Dự bị 10

  1. 18Sidnei ▲ 64' 6.3
  2. 2Marvin Park ▲ 65' 6.9
  3. 11Loren Morón ▲ 73' 6.7
  4. 20Kirian Rodríguez ▲ 73' 6.9
  5. 19Marc Cardona ▲ 84' 6.3
  6. 25W. Kaptoum
  7. 17Óscar Clemente
  8. 1Álex Domínguez
  9. 36Álex González
  10. 7Vitolo

Thống kê

164
610
27%Kiểm soát bóng73%
14Dứt điểm16
6Trúng đích7
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn4
4Phạt góc6
4Việt vị1
13Phạm lỗi6
6Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua5
223Chuyền bóng646
155Chuyền chính xác546
70%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
51Ghi được57
48Thủng lưới34
1.04Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới26
17Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu