UD Las Palmas
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Zaragoza

UD Las Palmas vs Zaragoza

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 0-2 Zaragoza tại Segunda División, 15 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 1, hòa 4, Zaragoza thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
David Gálvez
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
WWLLW Zaragoza
  1. 6' Luca Zanimacchia
  2. 8' 0-1 L. Zanimacchia11m
  3. 22' Íñigo Eguaras
  4. 45' Carlos Vigaray
  5. HT0-1
  6. 46' Rafa Mújica Pejiño
  7. 46' Francho Gracia J. Igbekeme
  8. 55' Álvaro Tejero Carlos Vigaray
  9. 59' Aridai Cabrera Óscar Clemente
  10. 59' Álvaro Lemos Ale Díez
  11. 59' Sergio Bermejo L. Zanimacchia
  12. 63' Álvaro Lemos
  13. 80' Jair Amador J. Narváez
  14. 80' J. Sanabria Alberto Zapater
  15. 81' 0-2 J. Sanabria · Álvaro Tejero
  16. 83' Kirian Rodríguez Fabio González
  17. 90' Jair Amador
  18. FT0-2

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pepe Mel
  1. 1Álvaro Vallés 7.2
  2. 2Ale Díez ▼ 59' 6.6
  3. 5T. Cardona 5.9
  4. 4Álex Suárez 6.7
  5. 11Benito Ramírez 7.2
  6. 3Sergio Ruiz 7.9
  7. 17Óscar Clemente ▼ 59' 6.3
  8. 15Fabio González ▼ 83' 6.3
  9. 16Pejiño ▼ 46' 6.7
  10. 10S. Araújo 7.3
  11. 9Jesé 5.3

Dự bị 11

  1. 22Rafa Mújica ▲ 46' 6.9
  2. 7Aridai Cabrera ▲ 59' 6.9
  3. 14Álvaro Lemos ▲ 59' 6.9
  4. 20Kirian Rodríguez ▲ 83' 6.7
  5. 13I. Athuman
  6. 27Pol
  7. 30Álex Domínguez
  8. 33Jonathan
  9. 19Edu Espiau
  10. 23Dani Castellano
  11. 25Aythami Artiles
Zaragoza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Ignacio Martínez
  1. 1C. Álvarez 8.9
  2. 4M. Peybernes 7.2
  3. 2Carlos Vigaray ▼ 55' 5.9
  4. 17Carlos Nieto 6.9
  5. 6Alejandro Francés 7.5
  6. 21Alberto Zapater ▼ 80' 7.2
  7. 7J. Narváez ▼ 80' 7.3
  8. 16Íñigo Eguaras 6.3
  9. 12J. Igbekeme ▼ 46' 6.7
  10. 11L. Zanimacchia ▼ 59' 7.9
  11. 31Ivan Azón 7.0

Dự bị 12

  1. 27Francho Gracia ▲ 46' 6.7
  2. 5Álvaro Tejero ▲ 55' 7.3
  3. 22Sergio Bermejo ▲ 59' 6.9
  4. 3Jair Amador ▲ 80' 6.7
  5. 28J. Sanabria ▲ 80' 7.3
  6. 13Álvaro Ratón
  7. 39Javi Hernández
  8. 42Guillermo Acín
  9. 23Gaizka Larrazabal
  10. 14G. Fernández
  11. 9H. Vučkič
  12. 15Pep Chavarría

Thống kê

018
330
66%Kiểm soát bóng34%
21Dứt điểm10
9Trúng đích6
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
13Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
8Phạt góc3
2Việt vị3
17Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
4Cứu thua9
488Chuyền bóng243
424Chuyền chính xác173
87%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu44
53Ghi được37
55Thủng lưới45
1.18Bàn thắng mỗi trận0.84
13Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu