UD Las Palmas
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Zaragoza

UD Las Palmas vs Zaragoza

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 0-0 Zaragoza tại Segunda División, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 1, hòa 4, Zaragoza thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 1
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Luis Milla
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
WWLLW Zaragoza
  1. 7' Sidnei
  2. 43' Enzo Loiodice
  3. 45'+3 Eric Curbelo
  4. HT0-0
  5. 46' Saúl Coco Sidnei
  6. 61' Valentín Vada
  7. 65' Víctor Mollejo Miguel Puche
  8. 65' Eugeni Valderrama Sergio Bermejo
  9. 67' Jonathan Viera
  10. 67' Manu Molina
  11. 71' Óscar Pinchi Álvaro Jiménez
  12. 71' Benito Ramírez Alberto Moleiro
  13. 72' Saúl Coco
  14. 76' Víctor Mollejo
  15. 77' Enzo Loiodice
  16. 78' Fabio González E. Loiodice
  17. 80' G. Simeone J. Narváez
  18. 81' Francho Serrano V. Vada
  19. 86' Ale García Cardona
  20. 87' R. Petrović Manu Molina
  21. FT0-0

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Vallés 7.5
  2. 4Álex Suárez 7.2
  3. 18Sidnei ▼ 46' 6.3
  4. 6Eric Curbelo 8.0
  5. 3Sergi Cardona 7.5
  6. 22O. Mfulu 7.0
  7. 15Álvaro Jiménez ▼ 71' 6.7
  8. 12E. Loiodice ▼ 78' 7.2
  9. 21Jonathan Viera 7.2
  10. 10Alberto Moleiro ▼ 71' 6.9
  11. 19Cardona ▼ 86' 6.9

Dự bị 10

  1. 23Saúl Coco ▲ 46' 6.9
  2. 17Óscar Pinchi ▲ 71'
  3. 11Benito Ramírez ▲ 71' 6.9
  4. 8Fabio González ▲ 78' 6.7
  5. 27Ale García ▲ 86' 6.3
  6. 28Julen Perez
  7. 14Álvaro Lemos
  8. 7Vitolo
  9. 1Álex Domínguez
  10. 26Ale Palanca
Zaragoza Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carcedo
  1. 1C. Álvarez 8.5
  2. 18Fran Gámez 7.2
  3. 6Alejandro Francés 6.6
  4. 3Jair Amador 7.0
  5. 15Pep Chavarría 7.3
  6. 23Manu Molina ▼ 87' 6.3
  7. 5Jaume Grau 6.6
  8. 10Sergio Bermejo ▼ 65' 6.2
  9. 11V. Vada ▼ 81' 6.3
  10. 33Miguel Puche ▼ 65' 6.3
  11. 7J. Narváez ▼ 80' 6.9

Dự bị 12

  1. 28Víctor Mollejo ▲ 65' 6.7
  2. 8Eugeni Valderrama ▲ 65' 7.2
  3. 20G. Simeone ▲ 80' 6.6
  4. 14Francho Serrano ▲ 81' 6.2
  5. 4R. Petrović ▲ 87' 6.6
  6. 24Lluís López
  7. 35Dani Rebollo
  8. 13Álvaro Ratón
  9. 17Carlos Nieto
  10. 21Alberto Zapater
  11. 12Gaizka Larrazabal
  12. 27Marcos Luna

Thống kê

054
230
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm8
5Trúng đích4
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
4Phạt góc2
4Việt vị1
11Phạm lỗi20
5Thẻ vàng3
3Cứu thua5
502Chuyền bóng356
418Chuyền chính xác276
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
57Ghi được51
34Thủng lưới48
1.16Bàn thắng mỗi trận1.04
26Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu