Real Valladolid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Zaragoza

Real Valladolid vs Zaragoza

Tỷ số chung cuộc: Real Valladolid 2-0 Zaragoza tại Segunda División, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Valladolid thắng 4, hòa 4, Zaragoza thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 39
Sân vận động
Estadio Municipal José Zorrilla, Valladolid
Phong độ
WLLDW Real Valladolid
WWLLW Zaragoza
  1. 4' J. Latasa · M. Lachuer 1-0
  2. 15' Pablo Insua
  3. 24' Stipe Biuk
  4. 41' David Torres
  5. 45'+2 Jawad El Yamiq
  6. HT1-0
  7. 46' A. Gomes J. El Yamiq
  8. 57' H. Pinilla M. A. Cuenca
  9. 58' Julien Ponceau
  10. 59' Mathis Lachuer
  11. 63' L. Sanseviero Peter Federico
  12. 63' M. Maroto M. Lachuer
  13. 65' K. Kodro Francho
  14. 67' Mario Maroto
  15. 72' Marcos Andre J. Ponceau
  16. 78' M. Soberon P. Insua
  17. 80' Carlos Pomares
  18. 80' C. Pomares D. Gomez
  19. 82' Mario Soberón
  20. 85' A. Ndiaye S. Biuk
  21. 85' A. Carvajal J. Latasa
  22. 87' A. Carvajal 2-0
  23. 90'+1 Juan Larios
  24. FT2-0

Đội hình

Real Valladolid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fran Escriba
  1. 1A. Aceves 7.7
  2. 14I. Alejo 6.6
  3. 15P. Tomeo 7.3
  4. 4D. Torres 6.9
  5. 18C. Clerc 7.5
  6. 6M. Lachuer ▼ 63' 7.3
  7. 24S. Juric 6.6
  8. 21J. Ponceau ▼ 72' 7.0
  9. 22Peter Federico ▼ 63' 6.3
  10. 9J. Latasa ▼ 85' 7.7
  11. 17S. Biuk ▼ 85' 6.9

Dự bị 12

  1. 13Guilherme Fernandes
  2. 19L. Sanseviero ▲ 63' 6.5
  3. 5R. Martinez
  4. 23M. Jaouab
  5. 2C. Michelin
  6. 11A. Ndiaye ▲ 85' 6.3
  7. 25V. Erlien
  8. 10Marcos Andre ▲ 72' 6.9
  9. 8V. A. Meseguer Cavas
  10. 16M. Maroto ▲ 63' 6.7
  11. 38A. Carvajal ▲ 85' 8.0
  12. 30H. Modesto
Zaragoza Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: David Navarro
  1. 13A. Rodriguez 6.3
  2. 2J. Sebastian 5.6
  3. 4P. Insua ▼ 78' 6.2
  4. 18J. El Yamiq ▼ 46' 6.5
  5. 27J. Larios 6.2
  6. 6K. Bare 7.0
  7. 8T. Moya 6.7
  8. 14Francho ▼ 65' 6.3
  9. 11R. Gonzalez 7.2
  10. 23M. A. Cuenca ▼ 57' 6.2
  11. 9D. Gomez ▼ 80' 6.5

Dự bị 12

  1. 35Obon
  2. 17F. Moyano
  3. 19K. Kodro ▲ 65' 6.7
  4. 32H. Barrachina
  5. 31H. Pinilla ▲ 57' 6.3
  6. 15C. Pomares ▲ 80' 6.2
  7. 16A. Radovanovic
  8. 7M. Soberon ▲ 78' 5.2
  9. 26M. Mensah
  10. 34L. Terrer
  11. 29J. Tobajas
  12. 36A. Gomes ▲ 46' 6.2

Thống kê

052
441
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm8
3Trúng đích5
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn0
2Phạt góc4
4Việt vị1
22Phạm lỗi18
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
312Chuyền bóng395
251Chuyền chính xác326
80%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu45
51Ghi được40
65Thủng lưới62
1.09Bàn thắng mỗi trận0.89
13Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu