Zaragoza vs Real Valladolid
Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 3-2 Real Valladolid tại Segunda División, 27 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 2, hòa 4, Real Valladolid thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 41
- Trọng tài
- Damaso Arcediano Monescillo, Spain
- Phong độ
- WWLLW Zaragoza
- WLLDW Real Valladolid
- 16' Borja Iglesias · Jorge Pombo 1-0
- HT1-0
- 47' Kiko Olivas
- 53' 1-1 Toni Suárez · Borja Herrera
- 59' Jordi Masip
- 60' Javi Moyano
- 60' Borja Herrera
- 60' Borja Iglesias11m 2-1
- 62' Íñigo Eguaras
- 65' ▲ G. Gianniotas ▼ Pablo Hervías
- 69' ▲ Aleix Febas ▼ G. Papunashvili
- 72' ▲ Toni Martínez ▼ Toni Suárez
- 76' Borja Iglesias11m 3-1
- 80' Giannis Gianniotas
- 80' ▲ Javi Ontiveros ▼ Javi Moyano
- 83' ▲ O. Buff ▼ Jorge Pombo
- 85' ▲ Bruno Perone ▼ Javi Ros
- 90' Diogo Verdasca
- 90'+3 3-2 Fernando Calero
- FT3-2
Đội hình
- 1C. Álvarez 6.6
- 24Mikel González 6.6
- 5Diogo Verdasca 6.9
- 17Dani Lasure 6.6
- 22Delmás 5.9
- 21Alberto Zapater 6.5
- 10Javi Ros ▼ 85' 6.8
- 16Iñigo Eguaras 5.9
- 19G. Papunashvili ▼ 69' 6.0
- 8Jorge Pombo ⇢ ▼ 83' 7.5
- 9Borja Iglesias ⚽3 9.1
Dự bị 7
- 14Aleix Febas ▲ 69' 6.5
- 15O. Buff ▲ 83' 6.3
- 4Bruno Perone ▲ 85' 6.3
- 2Alberto Benito
- 13Álvaro Ratón
- 23Toquero
- 33Pep Mas
- 1Jordi Masip 6.0
- 17Javi Moyano ▼ 80' 5.6
- 4Kiko Olivas 6.1
- 3Borja Herrera ⇢ 7.5
- 5Fernando Calero ⚽ 7.5
- 8Borja Fernández 6.2
- 21Míchel 6.9
- 11Pablo Hervías ▼ 65' 6.4
- 19Toni Suárez ⚽ ▼ 72' 7.0
- 23Óscar Plano 7.7
- 9Jaime Mata 6.6
Dự bị 7
- 7G. Gianniotas ▲ 65' 7.3
- 14Toni Martínez ▲ 72' 6.8
- 10Javi Ontiveros ▲ 80' 7.5
- 13Isaac
- 18Antoñito
- 20L. Rotpuller
- 35Anuar Tuhami
Thống kê
11⚑3
⚑550
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm22
5Trúng đích6
2Chệch đích12
5Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị1
17Phạm lỗi19
1Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
365Chuyền bóng383
286Chuyền chính xác321
78%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu46
59Ghi được78
47Thủng lưới58
1.34Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai43