Real Valladolid vs Zaragoza
Tỷ số chung cuộc: Real Valladolid 3-2 Zaragoza tại Segunda División, 19 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Valladolid thắng 4, hòa 4, Zaragoza thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 20
- Trọng tài
- Inaki Vicandi Garrido, Spain
- Phong độ
- WLLDW Real Valladolid
- WWLLW Zaragoza
- 4' Anuar Tuhami · Jaime Mata 1-0
- 6' Mikel Gonzálezphản lưới 2-0
- 35' Giorgi Papunashvili
- 36' ▲ Raúl Guti ▼ Mikel González
- 38' Jaime Mata · Óscar Plano 3-0
- 40' 3-1 Borja Iglesias
- HT3-1
- 54' ▲ Jorge Pombo ▼ G. Papunashvili
- 75' ▲ Toquero ▼ Iñigo Eguaras
- 79' ▲ G. Gianniotas ▼ Pablo Hervías
- 79' 3-2 Borja Iglesias11m
- 81' Raúl Guti
- 87' Aleix Febas
- 87' ▲ Antonio Cotán ▼ Toni Suárez
- 90' Jaime Mata
- 90'+1 ▲ Ibán Salvador ▼ Óscar Plano
- FT3-2
Đội hình
- 1Jordi Masip 6.5
- 17Javi Moyano 6.3
- 4Kiko Olivas 6.4
- 18Antoñito 5.7
- 15Deivid 7.3
- 8Borja Fernández 7.7
- 11Pablo Hervías ▼ 79' 6.3
- 35Anuar Tuhami ⚽ 7.2
- 19Toni Suárez ▼ 87' 7.3
- 23Óscar Plano ⇢ ▼ 90' 8.0
- 9Jaime Mata ⚽ ⇢ 8.5
Dự bị 7
- 7G. Gianniotas ▲ 79' 6.8
- 16Antonio Cotán ▲ 87' 6.5
- 24Ibán Salvador ▲ 90'
- 2Asier Villalibre
- 5Fernando Calero
- 13Isaac
- 22Nacho Martínez
- 1C. Álvarez 6.5
- 24Mikel González ▼ 36' 6.3
- 6S. Grippo 7.1
- 3Ángel Martínez 6.9
- 2Alberto Benito 5.7
- 21Alberto Zapater 6.6
- 16Iñigo Eguaras ▼ 75' 5.9
- 19G. Papunashvili ▼ 54' 6.5
- 14Aleix Febas 6.9
- 7Vinícius Araújo 6.8
- 9Borja Iglesias ⚽2 7.7
Dự bị 7
- 26Raúl Guti ▲ 36' 6.9
- 8Jorge Pombo ▲ 54' 6.7
- 23Toquero ▲ 75' 6.8
- 4Jesús Valentín
- 10Javi Ros
- 13Álvaro Ratón
- 22Delmás
Thống kê
01⚑7
⚑130
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm10
6Trúng đích4
4Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
7Phạt góc1
5Việt vị1
18Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
298Chuyền bóng465
228Chuyền chính xác392
77%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 18 | +22 | 55 | |
| 2 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 44 | |
| 4 | 26 | 39 - 29 | +10 | 44 | |
| 5 | 26 | 37 - 28 | +9 | 43 | |
| 6 | 26 | 31 - 22 | +9 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 27 | +6 | 41 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 41 | |
| 9 | 26 | 37 - 27 | +10 | 39 | |
| 10 | 26 | 45 - 39 | +6 | 39 | |
| 11 | 26 | 29 - 29 | 0 | 34 | |
| 12 | 26 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 13 | 26 | 19 - 26 | -7 | 33 | |
| 14 | 26 | 23 - 31 | -8 | 33 | |
| 15 | 26 | 29 - 34 | -5 | 32 | |
| 16 | 26 | 23 - 30 | -7 | 32 | |
| 17 | 26 | 30 - 31 | -1 | 30 | |
| 18 | 26 | 23 - 29 | -6 | 30 | |
| 19 | 26 | 33 - 42 | -9 | 29 | |
| 20 | 26 | 30 - 49 | -19 | 19 | |
| 21 | 26 | 17 - 36 | -19 | 16 | |
| 22 | 26 | 23 - 45 | -22 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu44
78Ghi được59
58Thủng lưới47
1.7Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai29