Zaragoza
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Valladolid

Zaragoza vs Real Valladolid

Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 1-0 Real Valladolid tại Segunda División, 18 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 2, hòa 4, Real Valladolid thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 2
Sân vận động
Estadio de la Romareda, Zaragoza
Phong độ
WWLLW Zaragoza
WLLDW Real Valladolid
  1. -5' Gaetan Poussin
  2. 14' Carlos Nieto
  3. 31' Alejandro Francés 1-0
  4. 38' Luis Pérez
  5. 45'+5 Iván Sánchez
  6. HT1-0
  7. 46' Kenedy Raúl Moro
  8. 46' Lucas Rosa Sergio Escudero
  9. 55' Maikel Mesa
  10. 58' Sergio León Iván Cédric
  11. 58' Joni Montiel F. Boyomo
  12. 72' Sergio Bermejo Iván Azón
  13. 82' Cristian Álvarez
  14. 82' Víctor Mollejo S. Bakış
  15. 82' Jaume Grau Toni Moya
  16. 84' Alberto Quintana
  17. 90'+1 Germán Valera Maikel Mesa
  18. FT1-0

Đội hình

Zaragoza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fran Escribá
  1. 1C. Álvarez 8.5
  2. 18Fran Gámez 7.2
  3. 6Alejandro Francés 7.7
  4. 3Jair Amador 7.0
  5. 17Carlos Nieto 7.3
  6. 14Francho Serrano 7.2
  7. 8Marc Aguado 7.0
  8. 21Toni Moya ▼ 82' 7.2
  9. 11Maikel Mesa ▼ 90' 6.9
  10. 12S. Bakış ▼ 82' 7.2
  11. 9Iván Azón ▼ 72' 7.0

Dự bị 12

  1. 10Sergio Bermejo ▲ 72' 6.7
  2. 28Víctor Mollejo ▲ 82' 6.6
  3. 5Jaume Grau ▲ 82' 6.3
  4. 7Germán Valera ▲ 90' 6.6
  5. 15S. Mouriño
  6. 34Marcos Cuenca
  7. 22Q. Lecoeuche
  8. 35Dani Rebollo
  9. 13G. Poussin
  10. 27Marcos Luna
  11. 24Lluís López
  12. 23Sergi Enrich
Real Valladolid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Pezzolano
  1. 1Jordi Masip 7.5
  2. 2Luis Pérez 6.9
  3. 6F. Boyomo ▼ 58' 6.5
  4. 26Alberto Quintana 6.3
  5. 18Sergio Escudero ▼ 46' 6.6
  6. 16César de la Hoz 7.2
  7. 8Monchu 6.9
  8. 11Raúl Moro ▼ 46' 6.6
  9. 10Iván Sánchez 7.2
  10. 36B. Akinsola 7.3
  11. 35Iván Cédric ▼ 58' 6.5

Dự bị 10

  1. 24Kenedy ▲ 46' 6.7
  2. 22Lucas Rosa ▲ 46' 6.9
  3. 7Sergio León ▲ 58' 6.3
  4. 21Joni Montiel ▲ 58' 6.9
  5. 29Iván Garriel
  6. 4Víctor Meseguer
  7. 37E. Frimpong
  8. 34Mario Maroto
  9. 31Álvaro Aceves
  10. 33Víctor Rofino

Thống kê

035
020
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm11
5Trúng đích5
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
5Phạt góc0
7Việt vị2
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
5Cứu thua4
313Chuyền bóng431
242Chuyền chính xác372
77%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
53Ghi được66
51Thủng lưới50
1.06Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu