Deportivo La Coruna
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Elche CF

Deportivo La Coruna vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 0-4 Elche CF tại Segunda División, 1 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 3, hòa 3, Elche CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 42
Sân vận động
Estadio Abanca-Riazor, La Coruña
Phong độ
LDDWW Deportivo La Coruna
DDLLL Elche CF
  1. 4' 0-1 M. El Ghezouani · Óscar Plano
  2. 20' Sergio Escudero
  3. 25' 0-2 John Donald · D. Affengruber
  4. 32' 0-3 Germán Valera
  5. 37' Diego Gómez
  6. 44' Aleix Febas
  7. HT0-3
  8. 55' Rafael Obrador Sergio Escudero
  9. 55' D. Genreau Diego Villares
  10. 55' Yeremay Hernández Adrián Guerrero
  11. 70' José Salinas Germán Valera
  12. 71' A. Álvarez M. El Ghezouani
  13. 73' Pablo Vázquez P. Martínez
  14. 78' Pedro Bigas
  15. 79' Hugo Rama Mario Soriano
  16. 83' Marc Aguado N. Castro
  17. 84' Josan Óscar Plano
  18. 88' Mario Gaspar N. Fernández
  19. 89' 0-4 Pedro Bigas · Mario Gaspar
  20. FT0-4

Đội hình

Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Óscar Gilsanz
  1. 1Germán Parreño 6.2
  2. 6Álex Petxa 6.2
  3. 19Jaime Sánchez 5.9
  4. 4P. Martínez ▼ 73' 6.2
  5. 18Sergio Escudero ▼ 55' 6.5
  6. 7Diego Gómez 6.3
  7. 28C. Patino 6.9
  8. 8Diego Villares ▼ 55' 6.5
  9. 30Adrián Guerrero ▼ 55' 6.3
  10. 21Mario Soriano ▼ 79' 7.0
  11. 32Kevin Sánchez 6.2

Dự bị 12

  1. 33Rafael Obrador ▲ 55' 6.2
  2. 2D. Genreau ▲ 55' 6.3
  3. 10Yeremay Hernández ▲ 55' 6.9
  4. 15Pablo Vázquez ▲ 73' 6.3
  5. 22Hugo Rama ▲ 79' 6.3
  6. 25Helton Leite
  7. 14Cristian Herrera
  8. 11N. Tosic
  9. 12O. Mfulu
  10. 26Alberto Sánchez
  11. 24M. Bouldini
  12. 16J. Gauto
Elche CF Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 13M. Dituro 6.9
  2. 5John Donald 7.7
  3. 22D. Affengruber 7.3
  4. 6Pedro Bigas 7.6
  5. 14Aleix Febas 6.9
  6. 15Álvaro Núñez 7.3
  7. 10N. Fernández ▼ 88' 6.6
  8. 21N. Castro ▼ 83' 7.3
  9. 20Germán Valera ▼ 70' 7.5
  10. 7Óscar Plano ▼ 84' 7.3
  11. 19M. El Ghezouani ▼ 71' 7.5

Dự bị 12

  1. 12José Salinas ▲ 70' 6.3
  2. 9A. Álvarez ▲ 71' 6.5
  3. 8Marc Aguado ▲ 83' 6.3
  4. 17Josan ▲ 84'
  5. 2Mario Gaspar ▲ 88'
  6. 11E. Rashani
  7. 23Pejiño
  8. 1Miguel San Román
  9. 16Álex Martín
  10. 3Jairo Izquierdo
  11. 30Rodrigo Mendoza
  12. 18S. Kaba

Thống kê

022
020
47%Kiểm soát bóng53%
4Dứt điểm8
0Trúng đích6
3Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
2Phạt góc0
13Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
2Cứu thua0
390Chuyền bóng442
328Chuyền chính xác369
84%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
69Ghi được73
59Thủng lưới46
1.41Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu