Deportivo La Coruna vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 3, hòa 3, Elche CF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Phong độ
- LDDWW Deportivo La Coruna
- DDLLL Elche CF
- 22' L. Fariña 1-0
- HT1-0
- 56' ▲ M. Pašalić ▼ José Ángel
- 58' ▲ Juan Carlos ▼ L. Fariña
- 65' ▲ C. Wilk ▼ H. Medunjanin
- 74' ▲ Cristian Herrera ▼ Víctor Rodríguez
- 79' ▲ Aaron Níguez ▼ Garry Rodrigues
- 88' ▲ Pablo Ínsua ▼ Toché
- FT1-0
Đội hình
- 13Fabricio
- 23Lopo
- 12Sidnei
- 16Luisinho
- 8H. Medunjanin ▼ 65'
- 4Álex Bergantiños
- 24L. Fariña ▼ 58'
- 11Juanfran
- 6José Rodríguez
- 19Ivan Cavaleiro
- 18Toché ▼ 88'
Dự bị 7
- 25Juan Carlos ▲ 58'
- 20C. Wilk ▲ 65'
- 5Pablo Ínsua ▲ 88'
- 1G. Lux
- 9Hélder Postiga
- 10Juan Domínguez
- 14Cuenca
- 25P. Tytoń
- 5Cisma
- 4Lombán
- 2D. Suárez
- 3E. Roco
- 14José Ángel ▼ 56'
- 6Pedro Mosquera
- 20F. Fajr
- 11Garry Rodrigues ▼ 79'
- 22Jonathas
- 17Víctor Rodríguez ▼ 74'
Dự bị 7
- 24M. Pašalić ▲ 56'
- 9Cristian Herrera ▲ 74'
- 7Aaron Níguez ▲ 79'
- 8Adrián
- 10Coro
- 21Edu Albácar
- 31Pol Freixanet
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 110 - 21 | +89 | 94 | |
| 2 | 38 | 118 - 38 | +80 | 92 | |
| 3 | 38 | 67 - 29 | +38 | 78 | |
| 4 | 38 | 70 - 32 | +38 | 77 | |
| 5 | 38 | 71 - 45 | +26 | 76 | |
| 6 | 38 | 48 - 37 | +11 | 60 | |
| 7 | 38 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 8 | 38 | 47 - 44 | +3 | 51 | |
| 9 | 38 | 42 - 48 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 47 - 51 | -4 | 49 | |
| 11 | 38 | 46 - 68 | -22 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 51 | -7 | 46 | |
| 13 | 38 | 35 - 62 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 15 | 38 | 33 - 64 | -31 | 37 | |
| 16 | 38 | 35 - 60 | -25 | 35 | |
| 17 | 38 | 29 - 64 | -35 | 35 | |
| 18 | 38 | 34 - 55 | -21 | 35 | |
| 19 | 38 | 35 - 64 | -29 | 29 | |
| 20 | 38 | 22 - 68 | -46 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
35Ghi được35
60Thủng lưới62
0.92Bàn thắng mỗi trận0.92
12Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai17