Deportivo La Coruna
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Elche CF

Deportivo La Coruna vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-3 Elche CF tại Segunda División, 10 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 3, hòa 3, Elche CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Abanca-Riazor, La Coruña
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
LDDWW Deportivo La Coruna
DDLLL Elche CF
  1. 7' Manuel Sanchez
  2. 13' 0-1 Gonzalo Verdú
  3. 14' Álex Bergantiños
  4. 15' Yacine Qasmi
  5. 26' Víctor Mollejo · M. Koné 1-1
  6. 31' Francisco Montero
  7. 37' Claudio Medina Y. Qasmi
  8. HT1-1
  9. 51' Victor Mollejo Carpintero
  10. 53' Iván Sánchez Josán Fernández
  11. 57' 1-2 Fidel11m
  12. 59' Borja Valle S. Jovanović
  13. 69' Pere Milla Fidel
  14. 71' C. Santos Álex Bergantiños
  15. 75' Juan Cruz Álvaro Armada
  16. 79' Salvador Ruiz
  17. 81' Borja Galán Mujaid Sadick
  18. 83' Ivan Sanchez Aguayo
  19. 87' 1-3 Pere Milla
  20. FT1-3

Đội hình

Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis César
  1. 1Dani Giménez 5.3
  2. 5K. Lambropoulos 6.5
  3. 21Salva Ruiz 6.0
  4. 6Peru Nolaskoain 6.7
  5. 15Javi Montero 6.6
  6. 29Mujaid Sadick ▼ 81' 6.6
  7. 4Álex Bergantiños ▼ 71' 6.5
  8. 10Ager Aketxe 7.6
  9. 20S. Jovanović ▼ 59' 5.9
  10. 19M. Koné 7.1
  11. 11Víctor Mollejo 7.3

Dự bị 7

  1. 7Borja Valle ▲ 59' 6.6
  2. 9C. Santos ▲ 71' 6.7
  3. 23Borja Galán ▲ 81' 6.6
  4. 8Vicente Gómez
  5. 22G. Shibasaki
  6. 13Koke
  7. 18L. da Silva
Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pacheta
  1. 13Edgar Badía 7.3
  2. 23Juan Cruz 6.6
  3. 5Gonzalo Verdú 7.7
  4. 12Dani Calvo 6.7
  5. 27Óscar Gil 6.8
  6. 16Fidel ▼ 69' 7.2
  7. 6Manuel Sánchez 6.5
  8. 17Josán Fernández ▼ 53' 6.6
  9. 8Gonzalo Villar 6.6
  10. 7Nino 7.1
  11. 9Y. Qasmi ▼ 37' 6.2

Dự bị 7

  1. 19Claudio Medina ▲ 37' 7.2
  2. 10Iván Sánchez ▲ 53' 7.2
  3. 11Pere Milla ▲ 69' 6.9
  4. 3Andoni López
  5. 1Miguel San Román
  6. 2Tekio
  7. 20D. Ortiz

Thống kê

046
340
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm11
5Trúng đích5
10Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị0
25Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
2Cứu thua4
465Chuyền bóng347
382Chuyền chính xác258
82%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
42 55 - 42 +13 70
2
Cádiz CF
42 50 - 39 +11 69
3
Zaragoza
42 59 - 53 +6 65
4
UD Almería
42 62 - 43 +19 64
5
Girona FC
42 48 - 43 +5 63
6
Elche CF
42 52 - 44 +8 61
7
Rayo Vallecano
42 60 - 50 +10 60
8
CF Fuenlabrada
42 47 - 40 +7 60
9
UD Las Palmas
42 49 - 46 +3 57
10
Alcorcon
42 52 - 50 +2 57
11
CD Mirandés
42 55 - 59 -4 56
12
CD Tenerife
42 50 - 46 +4 55
13
Sporting de Gijón
42 40 - 38 +2 54
14
Málaga CF
42 35 - 33 +2 53
15
Oviedo
42 49 - 53 -4 53
16
Lugo
42 43 - 54 -11 52
17
Albacete
42 36 - 46 -10 52
18
Ponferradina
42 45 - 50 -5 51
19
Deportivo La Coruna
42 43 - 60 -17 51
20
Numancia
42 45 - 53 -8 50
21
Extremadura
42 43 - 59 -16 43
22
Racing de Santander
42 39 - 56 -17 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu49
46Ghi được59
61Thủng lưới46
1.05Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn13
33Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu