Córdoba CF
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Elche CF

Córdoba CF vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Córdoba CF 1-2 Elche CF tại Segunda División, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Córdoba CF thắng 2, hòa 4, Elche CF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Nuevo Arcángel, Córdoba
Phong độ
LLWLL Córdoba CF
DLLLD Elche CF
  1. -5' Carlos Marín
  2. 3' Théo Zidane
  3. 15' 0-1 Óscar Plano · N. Castro
  4. 28' Carlos Albarrán · Cristian Carracedo 1-1
  5. HT1-1
  6. 61' Nikolay Obolskiy
  7. 63' Rubén
  8. 66' Josan Germán Valera
  9. 67' Marc Aguado N. Fernández
  10. 73' Alberto del Moral T. Zidane
  11. 73' Pedro Ortiz Jon Magunazelaia
  12. 73' Antonio Casas N. Obolskiy
  13. 81' Ander Yoldi Jacobo González
  14. 81' E. Rashani Óscar Plano
  15. 81' A. Álvarez Bambo Diaby
  16. 81' D. Affengruber Pejiño
  17. 89' Ander Yoldi
  18. 89' 1-2 E. Rashani · Josan
  19. FT1-2

Đội hình

Córdoba CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iván Ania
  1. 26Ramón Vila 6.9
  2. 22Carlos Isaac 6.3
  3. 15Xavi Sintes 6.7
  4. 16Rubén Alves 6.9
  5. 21Carlos Albarrán 7.5
  6. 7T. Zidane ▼ 73' 6.5
  7. 8Isma Ruiz 6.7
  8. 23Cristian Carracedo 7.6
  9. 24Jon Magunazelaia ▼ 73' 5.6
  10. 10Jacobo González ▼ 81' 6.9
  11. 14N. Obolskiy ▼ 73' 6.9

Dự bị 10

  1. 12Alberto del Moral ▲ 73' 6.6
  2. 2Pedro Ortiz ▲ 73' 6.7
  3. 20Antonio Casas ▲ 73' 6.3
  4. 11Ander Yoldi ▲ 81' 6.5
  5. 3Calderón
  6. 25G. Corbo
  7. 35Alejandro Arévalo
  8. 5Marvel
  9. 13Carlos Marín
  10. 18Genaro Rodríguez
Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 13M. Dituro 7.6
  2. 15Álvaro Núñez 7.5
  3. 4Bambo Diaby ▼ 81' 7.2
  4. 6Pedro Bigas 7.0
  5. 12José Salinas 7.3
  6. 23Pejiño ▼ 81' 6.9
  7. 10N. Fernández ▼ 67' 6.3
  8. 14Aleix Febas 7.3
  9. 20Germán Valera ▼ 66' 6.9
  10. 21N. Castro 7.9
  11. 7Óscar Plano ▼ 81' 7.7

Dự bị 12

  1. 17Josan ▲ 66' 7.3
  2. 8Marc Aguado ▲ 67' 6.6
  3. 11E. Rashani ▲ 81' 7.5
  4. 9A. Álvarez ▲ 81' 6.6
  5. 22D. Affengruber ▲ 81' 6.7
  6. 31Gerard Hernández
  7. 5John Donald
  8. 30Rodrigo Mendoza
  9. 19M. El Ghezouani
  10. 1Miguel San Román
  11. 3Jairo Izquierdo
  12. 2Mario Gaspar

Thống kê

0511
200
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm8
7Trúng đích4
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
11Phạt góc2
3Việt vị3
26Phạm lỗi8
5Thẻ vàng0
2Cứu thua6
261Chuyền bóng351
180Chuyền chính xác280
69%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu52
61Ghi được73
67Thủng lưới46
1.33Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới25
24Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu