Zaragoza
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

Zaragoza vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 0-0 Málaga CF tại Segunda División, 17 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 2, hòa 5, Málaga CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 15
Sân vận động
Estadio de la Romareda, Zaragoza
Phong độ
WWLLW Zaragoza
DLDLD Málaga CF
  1. 15' David Larrubia
  2. 19' Malcom Ares
  3. 35' Luismi
  4. 35' Kevin Medina
  5. 37' Kevin Medina
  6. 45'+1 Victor Garcia Marin
  7. HT0-0
  8. 46' Adrian Liso Adu Ares
  9. 46' Toni Moya Marc Aguado
  10. 46' Dani Sánchez Víctor García
  11. 46' Sergio Castel R. Baturina
  12. 59' Daniel Sánchez
  13. 63' Francho Serrano
  14. 69' Marcos Luna Pau Sans
  15. 72' Y. Rahmani Julen Lobete
  16. 74' Marcos Luna
  17. 76' Alberto Marí Francho Serrano
  18. 82' Puga David Larrubia
  19. 85' Álex Pastor Einar Galilea
  20. 90'+3 Ivan Calero
  21. 90'+5 Sergio Bermejo Iván Calero
  22. FT0-0

Đội hình

Zaragoza Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Victor Fernández
  1. 13G. Poussin 7.3
  2. 19Iván Calero ▼ 90' 7.2
  3. 24Lluís López 7.9
  4. 15Bernardo Vital 7.2
  5. 4Dani Tasende 7.2
  6. 23Ager Aketxe 8.2
  7. 14Francho Serrano ▼ 76' 6.9
  8. 8Marc Aguado ▼ 46' 6.6
  9. 20Adu Ares ▼ 46' 6.2
  10. 29Pau Sans ▼ 69' 6.9
  11. 9Iván Azón 6.9

Dự bị 11

  1. 33Adrian Liso ▲ 46' 6.7
  2. 21Toni Moya ▲ 46' 7.2
  3. 2Marcos Luna ▲ 69' 6.6
  4. 22Alberto Marí ▲ 76' 6.7
  5. 10Sergio Bermejo ▲ 90'
  6. 26Gori
  7. 1C. Álvarez
  8. 5Enrique Clemente
  9. 17Carlos Nieto
  10. 3Jair Amador
  11. 25Joan Femenías
Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Pellicer
  1. 1Alfonso Herrero 9.5
  2. 2Gabilondo 7.6
  3. 20Nélson Monte 7.3
  4. 4Einar Galilea ▼ 85' 7.2
  5. 14Víctor García ▼ 46' 6.6
  6. 10David Larrubia ▼ 82' 6.9
  7. 12Manu Molina 7.3
  8. 19Luismi 7.0
  9. 11Kevin Medina 5.7
  10. 9R. Baturina ▼ 46' 6.7
  11. 24Julen Lobete ▼ 72' 6.9

Dự bị 12

  1. 18Dani Sánchez ▲ 46' 6.7
  2. 25Sergio Castel ▲ 46' 6.7
  3. 21Y. Rahmani ▲ 72' 6.7
  4. 3Puga ▲ 82' 6.3
  5. 5Álex Pastor ▲ 85' 6.3
  6. 16Diego Murillo
  7. 15M. Diarra
  8. 17Dioni
  9. 13Carlos López
  10. 6Ramón Enríquez
  11. 23Sangalli
  12. 22Dani Lorenzo

Thống kê

045
541
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm8
8Trúng đích2
11Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
5Phạt góc5
5Việt vị0
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua8
489Chuyền bóng315
426Chuyền chính xác248
87%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu46
69Ghi được47
67Thủng lưới50
1.38Bàn thắng mỗi trận1.02
13Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn17
44Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu