Málaga CF
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Zaragoza

Málaga CF vs Zaragoza

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 3-0 Zaragoza tại Segunda División, 20 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 3, hòa 5, Zaragoza thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 28
Sân vận động
Estadio La Rosaleda, Málaga
Trọng tài
Aitor Gorostegui
Phong độ
DLDLD Málaga CF
WWLLW Zaragoza
  1. 18' Gaizka Larrazabal
  2. HT0-0
  3. 46' Rubén Castro A. NDiaye
  4. 56' Rubén Castro · Fran Villalba 1-0
  5. 64' Fran Gámez Gaizka Larrazabal
  6. 64' Miguel Puche Sergio Bermejo
  7. 65' Alberto Escassi Fran Sol
  8. 65' Álex Gallar Fran Villalba
  9. 75' L. Junior · Rubén Castro 2-0
  10. 77' Javi Jiménez Cristian Gutiérrez
  11. 77' Manu Molina T. Alarcón
  12. 77' Pau Sans V. Vada
  13. 80' Giuliano Simeone
  14. 82' M. Gueye G. Simeone
  15. 82' Rubén Castro · Álex Gallar 3-0
  16. 88' A. Appiah L. Junior
  17. FT3-0

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sergio Pellicer
  1. 13Rubén Yáñez 7.6
  2. 17Delmás 7.0
  3. 22Jonás Ramalho 7.3
  4. 5Juande Rivas 7.2
  5. 39Cristian Gutiérrez ▼ 77' 6.6
  6. 16Genaro Rodríguez 6.9
  7. 7L. Junior ▼ 88' 7.2
  8. 21Fran Villalba ▼ 65' 7.9
  9. 18A. N'Diaye 6.7
  10. 10Aleix Febas 6.9
  11. 9Fran Sol ▼ 65' 6.7

Dự bị 12

  1. 24Rubén Castro ⚽2 ▲ 46' 8.6
  2. 23Alberto Escassi ▲ 65' 6.7
  3. 11Álex Gallar ▲ 65' 7.2
  4. 3Javi Jiménez ▲ 77' 6.3
  5. 2A. Appiah ▲ 88'
  6. 29Loren Zúñiga
  7. 30Carlos López
  8. 6Ramón Enríquez
  9. 19Jozabed
  10. 1Manolo Reina
  11. 31Andrés Caro
  12. 15L. Agbenyenu
Zaragoza Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fran Escribá
  1. 1C. Álvarez 5.9
  2. 12Gaizka Larrazabal ▼ 64' 6.5
  3. 24Lluís López 6.3
  4. 3Jair Amador 6.9
  5. 17Carlos Nieto 6.2
  6. 14Francho Serrano 6.7
  7. 16T. Alarcón ▼ 77' 6.2
  8. 10Sergio Bermejo ▼ 64' 6.9
  9. 11V. Vada ▼ 77' 6.5
  10. 4Bebé 6.2
  11. 20G. Simeone ▼ 82' 6.2

Dự bị 12

  1. 18Fran Gámez ▲ 64' 6.2
  2. 7Miguel Puche ▲ 64' 6.6
  3. 23Manu Molina ▲ 77' 6.3
  4. 38Pau Sans ▲ 77' 6.3
  5. 19M. Gueye ▲ 82' 6.5
  6. 35Dani Rebollo
  7. 8Eugeni Valderrama
  8. 5Jaume Grau
  9. 21Alberto Zapater
  10. 6Alejandro Francés
  11. 2G. Fuentes
  12. 22Carlos Vigaray

Thống kê

005
120
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm11
5Trúng đích4
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc1
3Việt vị3
3Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
319Chuyền bóng410
224Chuyền chính xác332
70%Chính xác chuyền81%

So sánh

49Trận đấu49
43Ghi được51
56Thủng lưới48
0.88Bàn thắng mỗi trận1.04
12Giữ sạch lưới16
15Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu