Zaragoza vs Málaga CF
Tỷ số chung cuộc: Zaragoza 1-2 Málaga CF tại Segunda División, 18 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaragoza thắng 2, hòa 5, Málaga CF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio de la Romareda, Zaragoza
- Trọng tài
- Miguel Ortiz
- Phong độ
- WWLLW Zaragoza
- DLDLD Málaga CF
- 14' Pablo Chavarría
- 14' 0-1 P. Chavarría · Y. Rahmani
- 26' 0-2 Caye Quintana · P. Chavarría
- 33' Juan de Dios Rivas Margalef
- HT0-2
- 46' ▲ Sergio Bermejo ▼ Gaizka Larrazabal
- 46' ▲ H. Vučkič ▼ L. Zanimacchia
- 62' Pablo Chavarría
- 65' ▲ G. Papunashvili ▼ G. Fernández
- 65' ▲ Adrián ▼ Javi Ros
- 67' ▲ Cristian Rodríguez ▼ P. Chavarría
- 77' ▲ M. Benkhemassa ▼ Ramón Enríquez
- 77' ▲ Jairo Samperio ▼ Y. Rahmani
- 80' ▲ Pep Chavarría ▼ Carlos Nieto
- 83' Adrián · J. Narváez 1-2
- 90' Álvaro Tejero
- 90'+2 ▲ Jozabed ▼ Caye Quintana
- 90'+1 ▲ Lombán ▼ Luis Muñoz
- FT1-2
Đội hình
- 1C. Álvarez 6.0
- 18Pichu Atienza 6.7
- 6Alberto Guitián 6.5
- 17Carlos Nieto ▼ 80' 7.0
- 5Álvaro Tejero 6.7
- 10Javi Ros ▼ 65' 6.9
- 7J. Narváez ⇢ 7.2
- 16Íñigo Eguaras 6.7
- 23Gaizka Larrazabal ▼ 46' 6.2
- 14G. Fernández ▼ 65' 6.5
- 11L. Zanimacchia ▼ 46' 6.2
Dự bị 11
- 22Sergio Bermejo ▲ 46' 6.9
- 9H. Vučkič ▲ 46' 6.7
- 19G. Papunashvili ▲ 65' 6.3
- 8Adrián ⚽ ▲ 65' 7.5
- 15Pep Chavarría ▲ 80' 7.2
- 24Raí Nascimento
- 20Jannick Buyla
- 26Alejandro Francés
- 13Álvaro Ratón
- 3Jair Amador
- 21Alberto Zapater
- 1Juan Soriano 6.7
- 21Iván Calero 6.7
- 18José Matos 6.9
- 2J. Mejías 6.3
- 8Luis Muñoz ▼ 90' 6.7
- 23Alberto Escassi 6.7
- 17Y. Rahmani ⇢ ▼ 77' 7.3
- 5Juande Rivas 6.9
- 30Ramón Enríquez ▼ 77' 6.6
- 12P. Chavarría ⚽ ⇢ ▼ 67' 7.9
- 20Caye Quintana ⚽ ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 7Cristian Rodríguez ▲ 67' 6.2
- 24M. Benkhemassa ▲ 77' 6.3
- 10Jairo Samperio ▲ 77' 6.3
- 19Jozabed ▲ 90'
- 4Lombán ▲ 90'
- 28Alejandro Benítez
- 39David Larrubia
- 13Dani Barrio
- 34Julio Martínez
Thống kê
01⚑4
⚑120
68%Kiểm soát bóng32%
13Dứt điểm4
3Trúng đích2
8Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
4Phạt góc1
4Việt vị1
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
590Chuyền bóng272
486Chuyền chính xác167
82%Chính xác chuyền61%
So sánh
44Trận đấu51
37Ghi được46
45Thủng lưới56
0.84Bàn thắng mỗi trận0.9
17Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai22