Oviedo
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Elche CF

Oviedo vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 3-2 Elche CF tại Segunda División, 15 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 2, Elche CF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 20
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
DDLLL Elche CF
  1. 4' 0-1 Óscar Plano
  2. 22' Viti Rozada Lucas Ahijado
  3. 31' Masca · Sebas Moyano 1-1
  4. 40' 1-2 N. Fernández Mercau
  5. HT1-2
  6. 59' Rodrigo Mendoza
  7. 60' Aleix Febas
  8. 68' Borja Bastón · Masca 2-2
  9. 69' Sergio Carreira
  10. 73' Santiago Colombatto
  11. 74' Jimmy Suárez
  12. 75' Borja Garcés Mourad
  13. 75' Raúl Guti Óscar Plano
  14. 82' Alemão Borja Bastón
  15. 82' Mario Sesè Jaime Seoane
  16. 86' Diego González Mario Gaspar
  17. 88' José Salinas Aleix Febas
  18. 88' Adam Boayar Tete Morente
  19. 89' Sebas Moyano · S. Colombatto 3-2
  20. 90'+2 Nicolás Fernández
  21. 90'+4 Yayo Jimmy
  22. 90'+4 Carlos Pomares Masca
  23. FT3-2

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Carrión
  1. 31Leo Román 6.9
  2. 24Lucas Ahijado ▼ 22' 6.9
  3. 15Oier Luengo 6.7
  4. 12Dani Calvo 7.3
  5. 23Abel Bretones 6.0
  6. 6Jimmy ▼ 90' 7.2
  7. 16Jaime Seoane ▼ 82' 6.3
  8. 11S. Colombatto 7.2
  9. 17Sebas Moyano 8.9
  10. 20Masca ▼ 90' 8.3
  11. 9Borja Bastón ▼ 82' 7.2

Dự bị 8

  1. 7Viti Rozada ▲ 22' 7.2
  2. 14Alemão ▲ 82' 6.7
  3. 28Mario Sesè ▲ 82' 6.6
  4. 34Yayo ▲ 90'
  5. 21Carlos Pomares ▲ 90'
  6. 1Q. Braat
  7. 35Jaime Vázquez
  8. 32Álex Cardero
Elche CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Beccacece
  1. 1Miguel San Román 6.7
  2. 24Sergio Carreira 6.7
  3. 2Mario Gaspar ▼ 86' 6.2
  4. 6Pedro Bigas 6.3
  5. 23Carlos Clerc 6.6
  6. 22N. Fernández Mercau 8.3
  7. 14Aleix Febas ▼ 88' 7.7
  8. 30Rodrigo Mendoza 6.3
  9. 11Tete Morente ▼ 88' 6.6
  10. 19Mourad ▼ 75' 7.2
  11. 7Óscar Plano ▼ 75' 7.3

Dự bị 12

  1. 18Borja Garcés ▲ 75' 6.7
  2. 8Raúl Guti ▲ 75' 6.5
  3. 4Diego González ▲ 86' 6.5
  4. 12José Salinas ▲ 88' 6.3
  5. 32Adam Boayar ▲ 88' 6.5
  6. 20Cristian Salvador
  7. 9Sergio León
  8. 16Fidel
  9. 34Javier Pamies
  10. 5John Donald
  11. 13Edgar Badia
  12. 3L. Blanco

Thống kê

025
240
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm18
7Trúng đích5
3Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
5Phạt góc2
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
3Cứu thua4
488Chuyền bóng363
386Chuyền chính xác271
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu50
71Ghi được51
49Thủng lưới51
1.29Bàn thắng mỗi trận1.02
19Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn15
49Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu