Elche CF
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Oviedo

Elche CF vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-0 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 5, hòa 2, Oviedo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Phong độ
DDLLL Elche CF
WDLWD Oviedo
  1. 9' Andre Silva 1-0
  2. 37' Pedro Bigas
  3. 38' David Affengruber
  4. HT1-0
  5. 58' S. Cazorla H. Hassan
  6. 58' I. Chaira J. Brekalo
  7. 59' Leander Dendoncker
  8. 65' L. Ahijado N. Vidal
  9. 66' Salomón Rondón
  10. 71' A. Reina K. Sibo
  11. 71' A. Fores L. Ilic
  12. 72' L. Petrot G. Valera
  13. 72' G. Diangana M. Neto
  14. 78' H. Fort Josan
  15. 87' B. Diaby R. Mir
  16. 87' M. Aguado R. Mendoza
  17. FT1-0

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Eder Sarabia Armesto
  1. 13I. Pena 7.6
  2. 15A. Nunez 7.3
  3. 22D. Affengruber 7.0
  4. 6P. Bigas 7.6
  5. 14A. Febas 8.0
  6. 17Josan ▼ 78' 6.9
  7. 30R. Mendoza ▼ 87' 7.3
  8. 16M. Neto ▼ 72' 7.5
  9. 11G. Valera ▼ 72' 6.2
  10. 9Andre Silva 7.5
  11. 10R. Mir ▼ 87' 6.3

Dự bị 12

  1. 1M. Dituro
  2. 45A. Iturbe
  3. 23V. Chust
  4. 4B. Diaby ▲ 87' 6.6
  5. 39H. Fort ▲ 78' 6.9
  6. 18J. Donald
  7. 21L. Petrot ▲ 72' 6.7
  8. 8M. Aguado ▲ 87' 6.3
  9. 5F. Redondo Solari
  10. 32A. Boayar
  11. 19G. Diangana ▲ 72' 6.2
  12. 35A. Houary
Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Veljko Paunović
  1. 13A. Escandell 7.0
  2. 22N. Vidal ▼ 65' 6.3
  3. 12D. Calvo 6.9
  4. 16D. Carmo 7.3
  5. 3R. Alhassane 6.3
  6. 20L. Dendoncker 6.9
  7. 6K. Sibo ▼ 71' 7.3
  8. 10H. Hassan ▼ 58' 6.6
  9. 21L. Ilic ▼ 71' 5.9
  10. 18J. Brekalo ▼ 58' 6.3
  11. 23S. Rondon 6.9

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 24L. Ahijado ▲ 65' 7.0
  3. 2E. Bailly
  4. 15O. Luengo
  5. 25J. Lopez
  6. 8S. Cazorla ▲ 58' 6.6
  7. 11S. Colombatto
  8. 17B. Domingues
  9. 5A. Reina ▲ 71' 6.6
  10. 7I. Chaira ▲ 58' 6.2
  11. 19A. Fores ▲ 71' 6.6
  12. 28L. Gueye

Thống kê

023
320
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm12
5Trúng đích4
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
601Chuyền bóng372
538Chuyền chính xác306
90%Chính xác chuyền82%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu42
57Ghi được29
63Thủng lưới63
1.3Bàn thắng mỗi trận0.69
11Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu