Oviedo
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Elche CF

Oviedo vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-2 Elche CF tại Segunda División, 15 tháng 9, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 2, Elche CF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
WDLWD Oviedo
DDLLL Elche CF
  1. 15' 0-1 Y. Qasmi
  2. 24' Sergio Tejera
  3. 26' Juan Cruz Álvaro Armada
  4. HT0-1
  5. 52' 0-2 Y. Qasmi · Nino
  6. 58' S. Obeng Joselu
  7. 61' Andoni López Gonzalo Verdú
  8. 65' Omar Ramos E. Bárcenas
  9. 66' Gonzalo Villar
  10. 67' Claudio Medina Y. Qasmi
  11. 72' Borja Sánchez Marco Sangalli
  12. 73' Samuel Gyabaa
  13. 78' Sergio Tejera
  14. 78' Sergio Tejera
  15. 85' Tekio Óscar Gil
  16. FT0-2

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Egea
  1. 13N. Champagne 6.0
  2. 23Mossa 6.9
  3. 3Alejandro Arribas 6.4
  4. 12Juanjo Nieto 6.6
  5. 5Javi Fernández 6.4
  6. 20Tejera 6.7
  7. 14Jimmy Suárez 6.1
  8. 15Ortuño 6.5
  9. 9Joselu ▼ 58' 6.8
  10. 8Marco Sangalli ▼ 72' 6.4
  11. 11E. Bárcenas ▼ 65' 5.6

Dự bị 7

  1. 30S. Obeng ▲ 58' 6.0
  2. 7Omar Ramos ▲ 65' 6.9
  3. 19Borja Sánchez ▲ 72' 7.5
  4. 6Carlos Hernández
  5. 1Alfonso Herrero
  6. 2D. Johannesson
  7. 21Lolo González
Elche CF Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Pacheta
  1. 13Edgar Badía 7.3
  2. 23Juan Cruz 7.0
  3. 5Gonzalo Verdú ▼ 61' 6.9
  4. 12Dani Calvo 6.8
  5. 27Óscar Gil ▼ 85' 6.3
  6. 16Fidel 6.7
  7. 10Iván Sánchez 6.8
  8. 4Ramón Folch 6.8
  9. 8Gonzalo Villar 7.2
  10. 7Nino 7.8
  11. 9Y. Qasmi ⚽2 ▼ 67' 8.2

Dự bị 7

  1. 3Andoni López ▲ 61' 6.4
  2. 19Claudio Medina ▲ 67' 6.6
  3. 2Tekio ▲ 85' 6.0
  4. 30César Moreno
  5. 17Josán Fernández
  6. 11Pere Milla
  7. 1Miguel San Román

Thống kê

226
420
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm7
2Trúng đích3
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị3
28Phạm lỗi25
2Thẻ vàng2
2Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
368Chuyền bóng397
273Chuyền chính xác307
74%Chính xác chuyền77%

So sánh

43Trận đấu49
50Ghi được59
56Thủng lưới46
1.16Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu