Elche CF
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Oviedo

Elche CF vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-2 Oviedo tại Segunda División, 9 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 5, hòa 2, Oviedo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Damaso Arcediano Monescillo, Spain
Phong độ
DDLLL Elche CF
WDLWD Oviedo
  1. 8' Javi Hernández
  2. 16' Ramon Folch
  3. 29' Jesus Olmo
  4. 44' Carlos
  5. HT0-0
  6. 46' Javier Muñoz Javi Hernández
  7. 53' 0-1 Joselu · Saúl Berjón
  8. 56' Javi Flores K. Azamoum
  9. 65' Alfred Planas Nacho Gil
  10. 70' Nino · Josán Fernández 1-1
  11. 72' Toché Saúl Berjón
  12. 79' Y. Qasmi Benja
  13. 87' I. Baldé Joselu
  14. 90' Juan Cruz Alvaro Armada
  15. 90'+5 1-2 Toché11m
  16. FT1-2

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Pacheta
  1. 13Edgar Badía 6.0
  2. 18Jesús Olmo 6.2
  3. 24A. González 7.6
  4. 23Juan Cruz 6.5
  5. 12Dani Calvo 6.8
  6. 14Xavi Torres 6.9
  7. 15K. Azamoum ▼ 56' 6.8
  8. 17Josán Fernández 6.8
  9. 16Nacho Gil ▼ 65' 6.9
  10. 7Nino 7.1
  11. 9Benja ▼ 79' 6.8

Dự bị 7

  1. 21Javi Flores ▲ 56' 6.8
  2. 8Alfred Planas ▲ 65' 6.6
  3. 25Y. Qasmi ▲ 79' 6.5
  4. 1José Juan
  5. 2Tekio
  6. 6Manuel Sánchez
  7. 19Carlos Castro
Oviedo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Anquela
  1. 13N. Champagne 6.2
  2. 18Christian Fernández 6.8
  3. 3O. Alanís 6.6
  4. 19Carlos Martínez 7.3
  5. 6Carlos Hernández 6.9
  6. 2D. Johannesson 6.7
  7. 33Javi Hernández ▼ 46' 6.4
  8. 10Saúl Berjón ▼ 72' 7.7
  9. 20Tejera 7.2
  10. 8Ramón Folch 6.7
  11. 22Joselu ▼ 87' 7.0

Dự bị 7

  1. 24Javier Muñoz ▲ 46' 6.3
  2. 9Toché ▲ 72' 7.4
  3. 17I. Baldé ▲ 87' 6.8
  4. 1Alfonso Herrero
  5. 34Jimmy Suárez
  6. 35Jorge Mier
  7. 37Josín

Thống kê

027
430
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm14
2Trúng đích3
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
7Phạt góc4
3Việt vị2
14Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
368Chuyền bóng381
261Chuyền chính xác271
71%Chính xác chuyền71%

So sánh

44Trận đấu43
52Ghi được48
57Thủng lưới49
1.18Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu