Oviedo
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Elche CF

Oviedo vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-2 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 2, Elche CF thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
DDLLL Elche CF
  1. 6' 0-1 P. Bigas · M. Aguado
  2. 16' 0-2 G. Villar · A. Rodriguez
  3. HT0-2
  4. 46' T. Fernandez K. Sibo
  5. 58' S. Cazorla R. Alhassane
  6. 58' T. Borbas H. Hassan
  7. 62' Tete Morente H. Fort
  8. 63' Nicolas Fonseca
  9. 65' J. Lopez D. Carmo
  10. 69' G. Valera Andre Silva
  11. 69' J. Donald M. Aguado
  12. 75' Thiago Fernández
  13. 76' S. Colombatto N. Fonseca
  14. 76' I. Chaira · A. Escandell 1-2
  15. 78' Ilyas Chaira
  16. 82' L. Petrot A. Pedrosa
  17. 82' V. Chust Buba Sangare
  18. 90'+5 Germán Valera
  19. FT1-2

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 13A. Escandell 7.0
  2. 22N. Vidal 6.2
  3. 4D. Costas 6.6
  4. 16D. Carmo ▼ 65' 5.9
  5. 3R. Alhassane ▼ 58' 6.0
  6. 6K. Sibo ▼ 46' 6.7
  7. 23N. Fonseca ▼ 76' 7.2
  8. 10H. Hassan ▼ 58' 6.6
  9. 5A. Reina 5.9
  10. 7I. Chaira 7.6
  11. 9F. Vinas 6.9

Dự bị 11

  1. 1H. Moldovan
  2. 8S. Cazorla ▲ 58' 7.2
  3. 2E. Bailly
  4. 12D. Calvo
  5. 14O. Ejaria
  6. 24L. Ahijado
  7. 11S. Colombatto ▲ 76' 6.9
  8. 25J. Lopez ▲ 65' 6.6
  9. 17T. Borbas ▲ 58' 6.0
  10. 15T. Fernandez ▲ 46' 6.5
  11. 27P. Agudin
Elche CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1M. Dituro 7.6
  2. 39H. Fort ▼ 62' 6.3
  3. 42Buba Sangare ▼ 82' 6.6
  4. 22D. Affengruber 6.9
  5. 6P. Bigas 8.0
  6. 3A. Pedrosa ▼ 82' 6.3
  7. 12G. Villar 8.3
  8. 8M. Aguado ▼ 69' 7.0
  9. 14A. Febas 6.3
  10. 9Andre Silva ▼ 69' 6.9
  11. 20A. Rodriguez 6.7

Dự bị 12

  1. 13I. Pena
  2. 17Josan
  3. 19G. Diangana
  4. 10R. Mir
  5. 21L. Petrot ▲ 82' 6.9
  6. 23V. Chust ▲ 82' 6.6
  7. 11G. Valera ▲ 69' 6.7
  8. 16M. Neto
  9. 18J. Donald ▲ 69' 6.3
  10. 5F. Redondo Solari
  11. 15Tete Morente ▲ 62' 6.9
  12. 24L. Cepeda

Thống kê

026
101
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm4
3Trúng đích4
5Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
6Phạt góc1
1Việt vị1
21Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
442Chuyền bóng304
373Chuyền chính xác237
84%Chính xác chuyền78%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
29Ghi được57
63Thủng lưới63
0.69Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn24
15Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu