Elche CF vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 2-1 Oviedo tại Segunda División, 20 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 5, hòa 2, Oviedo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 42
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- Álvaro Moreno
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- WDLWD Oviedo
- 24' Jonathas · Iván Sánchez 1-0
- 25' ▲ Pere Milla ▼ Josán Fernández
- 40' 1-1 Lolo González
- 42' C. Hernandez
- 44' Jonathas
- HT1-1
- 46' D. Calvo
- 53' Tekio
- 56' ▲ I. Baldé ▼ Jimmy Suárez
- 56' ▲ S. Obeng ▼ Rodri
- 56' ▲ Saúl Berjón ▼ Sebas Coris
- 66' ▲ Dani Escriche ▼ Nino
- 67' Lolo Gonzalez
- 73' E. Cortina
- 77' ▲ Fidel ▼ Ramón Folch
- 77' ▲ Andoni López ▼ Josema Sánchez
- 81' Pere Milla · Andoni López 2-1
- 82' ▲ Viti Rozada ▼ Edu Cortina
- 84' S. Grippo
- FT2-1
Đội hình
- 13Edgar Badía 5.6
- 23Juan Cruz 6.9
- 2Tekio 6.3
- 24Josema Sánchez ▼ 77' 7.3
- 12Dani Calvo 7.2
- 8Víctor Rodríguez 7.3
- 10Iván Sánchez ⇢ 8.2
- 4Ramón Folch ▼ 77' 7.3
- 17Josán Fernández ▼ 25' 6.6
- 7Nino ▼ 66' 6.2
- 22Jonathas ⚽ 7.5
Dự bị 12
- 11Pere Milla ⚽ ▲ 25' 8.2
- 20Dani Escriche ▲ 66' 6.7
- 16Fidel ▲ 77' 6.6
- 3Andoni López ▲ 77' 7.0
- 38Gerard Barri
- 19Claudio Medina
- 32M. Daoudi
- 6Manuel Sánchez
- 28Luis Castillo
- 40Diego Bri
- 35Ignacio Pastor
- 1Miguel San Román
- 25A. Lunin 7.3
- 18Christian Fernández 7.5
- 2S. Grippo 6.6
- 6Carlos Hernández 6.2
- 7Sebas Coris ▼ 56' 6.7
- 24Lucas Ahijado 6.2
- 21Lolo González ⚽ 7.3
- 19Borja Sánchez 7.2
- 22Edu Cortina ▼ 82' 5.9
- 14Jimmy Suárez ▼ 56' 6.9
- 9Rodri ▼ 56' 6.5
Dự bị 12
- 17I. Baldé ▲ 56' 6.3
- 30S. Obeng ▲ 56' 6.7
- 10Saúl Berjón ▲ 56' 6.2
- 37Viti Rozada ▲ 82' 6.3
- 11E. Bárcenas
- 12Juanjo Nieto
- 32Javi Mier
- 20Tejera
- 13N. Champagne
- 29Javi Cueto
- 3Alejandro Arribas
- 8Marco Sangalli
Thống kê
03⚑5
⚑240
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm6
8Trúng đích1
4Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn2
5Phạt góc2
4Việt vị2
16Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
0Cứu thua6
472Chuyền bóng367
386Chuyền chính xác271
82%Chính xác chuyền74%
So sánh
49Trận đấu43
59Ghi được50
46Thủng lưới56
1.2Bàn thắng mỗi trận1.16
17Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai25