CD Leganés
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SD Huesca

CD Leganés vs SD Huesca

Tỷ số chung cuộc: CD Leganés 2-0 SD Huesca tại Segunda División, 9 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Leganés thắng 5, hòa 3, SD Huesca thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 5
Sân vận động
Estadio Municipal de Butarque, Leganes
Phong độ
DDWWD CD Leganés
DWWWD SD Huesca
  1. 38' Javi Martínez
  2. 42' Miramón 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Naim García Miramón
  5. 46' Javi Mier Iker Kortajarena
  6. 46' Hugo Vallejo Joaquín Muñoz
  7. 67' Diego Aznar S. Obeng
  8. 75' J. Chicco Y. Neyou
  9. 77' Enric Franquesa 2-0
  10. 86' Lalo Aguilar Miguel de la Fuente
  11. 86' D. Abzi Dani Raba
  12. 86' Rafa Tresaco Gerard Valentín
  13. 86' Iván Martos Ignasi Vilarrasa
  14. 90' Miguel Loureiro
  15. 90'+1 Darío Poveda Diego García
  16. FT2-0

Đội hình

CD Leganés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Borja Jiménez
  1. 13Diego Conde 7.7
  2. 2A. Nyom 7.0
  3. 22Aritz Arambarri 7.5
  4. 6Sergio González 7.9
  5. 15Enric Franquesa 7.7
  6. 10Dani Raba ▼ 86' 7.2
  7. 8Luis Perea 6.9
  8. 17Y. Neyou ▼ 75' 7.2
  9. 21Miramón ▼ 46' 7.3
  10. 19Diego García ▼ 90' 6.7
  11. 9Miguel de la Fuente ▼ 86' 6.9

Dự bị 11

  1. 27Naim García ▲ 46' 6.2
  2. 24J. Chicco ▲ 75' 6.9
  3. 33Lalo Aguilar ▲ 86' 6.9
  4. 4D. Abzi ▲ 86' 6.5
  5. 11Darío Poveda ▲ 90'
  6. 30Javi Garrido
  7. 36Álvin
  8. 23N. Djouahra
  9. 28Oscar Ureña
  10. 3Jorge Sáenz
  11. 5Josema Sánchez
SD Huesca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Álvaro Fernández 7.0
  2. 12Juanjo Nieto 6.6
  3. 5Miguel Loureiro 6.9
  4. 15J. Blasco 6.7
  5. 20Ignasi Vilarrasa ▼ 86' 7.3
  6. 7Gerard Valentín ▼ 86' 6.9
  7. 23Óscar Sielva 6.6
  8. 22Iker Kortajarena ▼ 46' 6.3
  9. 8Javi Martínez 6.9
  10. 11Joaquín Muñoz ▼ 46' 6.3
  11. 24S. Obeng ▼ 67' 6.2

Dự bị 12

  1. 6Javi Mier ▲ 46' 6.9
  2. 9Hugo Vallejo ▲ 46' 7.2
  3. 29Diego Aznar ▲ 67' 6.2
  4. 18Rafa Tresaco ▲ 86' 6.3
  5. 3Iván Martos ▲ 86' 6.3
  6. 26Álex Balboa
  7. 16J. Bolívar
  8. 27Manu Rico
  9. 19A. Kanté
  10. 31Fadiala Fofana
  11. 13Juan Pérez
  12. 17E. Lombardo

Thống kê

002
320
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm8
7Trúng đích3
3Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
2Phạt góc3
1Việt vị2
19Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
3Cứu thua5
500Chuyền bóng418
420Chuyền chính xác351
84%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
67Ghi được41
33Thủng lưới39
1.34Bàn thắng mỗi trận0.82
23Giữ sạch lưới23
16Trên 2.5 bàn11
37Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu