SD Huesca
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Leganés

SD Huesca vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: SD Huesca 1-0 CD Leganés tại Segunda División, 24 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Huesca thắng 2, hòa 3, CD Leganés thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 7
Sân vận động
Estadio El Alcoraz, Huesca
Trọng tài
José López
Phong độ
DWWWD SD Huesca
DDWWD CD Leganés
  1. 32' Florian Miguel
  2. 36' Patrick Soko
  3. 38' Kevin Omoruyi
  4. 40' Piotr Parzyszek
  5. 45'+1 Juan Carlos · Kevin Omoruyi 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' Gerard Valentín S. Soko
  8. 59' A. Kanté Kevin Omoruyi
  9. 59' K. Hashimoto Óscar Sielva
  10. 69' Ignasi Vilarrasa Marc Mateu
  11. 76' R. Durmisi Josema Sánchez
  12. 77' Juan Muñoz Dani Raba
  13. 79' Jorge Sáenz
  14. 83' Cristian Salvador Pablo Tomeo
  15. 88' Naim García Miramón
  16. 88' Javier Avilés Fede Vico
  17. 90'+1 Y. Qasmi Iker Undabarrena
  18. FT1-0

Đội hình

SD Huesca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Andrés Fernández 7.2
  2. 15J. Blasco 7.9
  3. 14Jorge Pulido 7.7
  4. 4Timor 6.9
  5. 3F. Miguel 6.9
  6. 8S. Soko ▼ 46' 6.9
  7. 32Pablo Tomeo ▼ 83' 6.6
  8. 23Óscar Sielva ▼ 59' 6.7
  9. 21Marc Mateu ▼ 69' 6.9
  10. 22Juan Carlos 7.5
  11. 29Kevin Omoruyi ▼ 59' 7.2

Dự bị 12

  1. 7Gerard Valentín ▲ 46' 7.0
  2. 19A. Kanté ▲ 59' 6.5
  3. 5K. Hashimoto ▲ 59' 6.7
  4. 6Ignasi Vilarrasa ▲ 69' 6.7
  5. 20Cristian Salvador ▲ 83' 6.7
  6. 24Rubén Pulido
  7. 18José Carrillo
  8. 26Euse Monzó
  9. 13Miguel San Román
  10. 27Manu Rico
  11. 9Juan Villar
  12. 28Hugo Anglada
CD Leganés Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Imanol Idiakez
  1. 1Dani Jiménez 6.9
  2. 21Miramón ▼ 88' 6.2
  3. 2A. Nyom 6.7
  4. 3Jorge Sáenz 7.3
  5. 5Josema Sánchez ▼ 76' 6.3
  6. 20Iker Undabarrena ▼ 90' 7.7
  7. 18Rubén Pardo 8.2
  8. 17Dani Raba ▼ 77' 7.3
  9. 14Fede Vico ▼ 88' 6.9
  10. 10José Arnáiz 6.7
  11. 24P. Parzyszek 6.2

Dự bị 12

  1. 22R. Durmisi ▲ 76' 6.7
  2. 11Juan Muñoz ▲ 77' 6.5
  3. 27Naim García ▲ 88' 6.7
  4. 7Javier Avilés ▲ 88'
  5. 9Y. Qasmi ▲ 90'
  6. 26Álex Gil
  7. 16Y. Neyou
  8. 6Sergio González
  9. 30Javi Garrido
  10. 13Asier Riesgo
  11. 35Sergio Camacho
  12. 33Lalo Aguilar

Thống kê

033
620
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm18
3Trúng đích2
4Chệch đích12
8Sút trong vòng cấm11
0Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị3
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
252Chuyền bóng510
158Chuyền chính xác422
63%Chính xác chuyền83%

So sánh

50Trận đấu50
50Ghi được46
49Thủng lưới49
1Bàn thắng mỗi trận0.92
18Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu