UD Las Palmas
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
CD Leganés

UD Las Palmas vs CD Leganés

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 4-2 CD Leganés tại Segunda División, 28 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 5, hòa 2, CD Leganés thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 33
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
DDWWD CD Leganés
  1. 20' 0-1 Y. Qasmi
  2. 23' A. Sadiku · Álvaro Lemos 1-1
  3. 26' Kirian Rodríguez · Jonathan Viera 2-1
  4. 27' Saúl Coco
  5. 36' Seydouba Cisse
  6. 37' Jonathan Viera11m 3-1
  7. 39' Allan Nyom
  8. 42' Yacine Qasmi
  9. HT3-1
  10. 46' Raúl Navas Saúl Coco
  11. 46' Borja Garcés Y. Qasmi
  12. 46' Sergi Palencia A. Nyom
  13. 53' Sergi Palencia
  14. 54' Luis Perea S. Cissé
  15. 57' Jimmy Giraudon
  16. 65' Maikel Mesa Óscar Clemente
  17. 65' L. Ranđelović Robert Ibáñez
  18. 66' Rober Jonathan Viera
  19. 70' 3-2 Álvaro Lemosphản lưới
  20. 72' Álvaro Lemos
  21. 72' Juan Muñoz Jon Bautista
  22. 75' A. Sadiku 4-2
  23. 80' Rubén Pardo
  24. 83' Benito Ramírez Jesé
  25. 88' Eric Curbelo
  26. 90' Fabio González Kirian Rodríguez
  27. FT4-2

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Vallés 6.3
  2. 14Álvaro Lemos 7.3
  3. 6Eric Curbelo 6.9
  4. 29Saúl Coco ▼ 46' 6.3
  5. 30Sergi Cardona 6.6
  6. 21Jonathan Viera ▼ 66' 8.0
  7. 22O. Mfulu 6.7
  8. 17Óscar Clemente ▼ 65' 7.2
  9. 20Kirian Rodríguez ▼ 90' 7.3
  10. 19A. Sadiku ⚽2 8.7
  11. 10Jesé ▼ 83' 6.3

Dự bị 12

  1. 16Raúl Navas ▲ 46' 6.9
  2. 8Maikel Mesa ▲ 65' 6.6
  3. 25Rober ▲ 66' 6.7
  4. 11Benito Ramírez ▲ 83' 6.7
  5. 15Fabio González ▲ 90'
  6. 2Ale Díez
  7. 1Raúl Fernández
  8. 9Rafa Mújica
  9. 7A. Peñaranda
  10. 24Pejiño
  11. 4Álex Suárez
  12. 18Óscar Pinchi
CD Leganés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Nafti
  1. 25Dani Jiménez 5.9
  2. 22A. Nyom ▼ 46' 5.9
  3. 15J. Giraudon 5.9
  4. 6Sergio González 6.3
  5. 20Javi Hernández 6.7
  6. 18Rubén Pardo 6.7
  7. 7Robert Ibáñez ▼ 65' 6.5
  8. 32S. Cissé ▼ 54' 5.9
  9. 21Y. Qasmi ▼ 46' 7.2
  10. 24Jon Bautista ▼ 72' 6.5
  11. 10José Arnáiz 6.3

Dự bị 10

  1. 28Borja Garcés ▲ 46' 6.7
  2. 2Sergi Palencia ▲ 46' 6.6
  3. 19Luis Perea ▲ 54' 6.2
  4. 12L. Ranđelović ▲ 65' 6.9
  5. 11Juan Muñoz ▲ 72' 6.7
  6. 1Iván Villar
  7. 3Bustinza
  8. 13Asier Riesgo
  9. 17Eraso
  10. 34Naim García

Thống kê

023
060
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm8
7Trúng đích2
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
3Phạt góc0
0Việt vị5
14Phạm lỗi22
2Thẻ vàng6
1Cứu thua3
602Chuyền bóng325
513Chuyền chính xác249
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu51
81Ghi được66
60Thủng lưới61
1.42Bàn thắng mỗi trận1.29
22Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu