CD Leganés
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
UD Las Palmas

CD Leganés vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: CD Leganés 0-1 UD Las Palmas tại Segunda División, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: CD Leganés thắng 2, hòa 1, UD Las Palmas thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Municipal de Butarque, Leganes
Phong độ
DDWWD CD Leganés
WWWLD UD Las Palmas
  1. 16' Diego Garcia
  2. 19' Mika Mármol
  3. 32' Amadou Diawara
  4. 34' Miloš Luković
  5. 43' Seydouba Cisse
  6. HT0-0
  7. 46' J. Viera I. Gil
  8. 52' 0-1 A. Garcia · M. Fuster
  9. 55' Jorge Sáenz
  10. 60' Seydouba Cisse
  11. 60' Seydouba Cisse
  12. 65' G. Melero N. Garcia
  13. 65' B. Pauwels D. Garcia
  14. 65' A. Millan M. de la Fuente
  15. 69' Jese M. Lukovic
  16. 72' R. Lopez J. Cruz
  17. 72' S. Figueredo Duk
  18. 75' Sergio Barcia
  19. 85' Ale García
  20. 88' E. Cedeno A. Garcia
  21. 89' C. Gutierrez E. Loiodice
  22. 90'+7 Álex Millán
  23. 90'+6 Roberto López
  24. 90'+6 Amadou Diawara
  25. 90'+8 Marvin Park
  26. 90'+3 J. Herzog Alex Suarez
  27. FT0-1

Đội hình

CD Leganés Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Francisco José López Fernández
  1. 1J. Soriano
  2. 6G. Aguilar Lopez
  3. 3J. Saenz
  4. 2Marvel
  5. 11Duk▼ 72'
  6. 24A. Diawara
  7. 8S. Cisse
  8. 17N. Garcia▼ 65'
  9. 10J. Cruz▼ 72'
  10. 9M. de la Fuente▼ 65'
  11. 19D. Garcia▼ 65'

Dự bị 12

  1. 13M. San Roman
  2. 31J. Garrido
  3. 5I. Miquel
  4. 7R. Pena
  5. 14R. Lopez▲ 72'
  6. 16G. Melero▲ 65'
  7. 18B. Pauwels▲ 65'
  8. 21A. Campos
  9. 22S. Figueredo▲ 72'
  10. 23A. Millan▲ 65'
  11. 26C. Guirao
  12. 27A. Sy
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis García Fernández
  1. 1D. Horkas
  2. 2Marvin
  3. 4Alex Suarez▼ 90'
  4. 6Sergio Barcia
  5. 3M. Marmol
  6. 22A. Garcia▼ 88'
  7. 12E. Loiodice▼ 89'
  8. 16L. Amatucci
  9. 14M. Fuster
  10. 8I. Gil▼ 46'
  11. 25M. Lukovic▼ 69'

Dự bị 12

  1. 13J. Caro
  2. 35A. Suarez
  3. 7J. Mata
  4. 9J. Recoba
  5. 10Jese▲ 69'
  6. 15J. Herzog▲ 90'
  7. 18E. Cedeno▲ 88'
  8. 21J. Viera▲ 46'
  9. 23C. Gutierrez▲ 89'
  10. 24Pejino
  11. 26I. Gonzalez
  12. 27V. Pezzolesi

Thống kê

172
450
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm3
3Trúng đích1
2Chệch đích1
3Bị chặn1
2Phạt góc4
4Việt vị6
23Phạm lỗi16
7Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
355Chuyền bóng479
80%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
50Ghi được60
56Thủng lưới47
1.06Bàn thắng mỗi trận1.28
15Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu