UD Las Palmas
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

UD Las Palmas vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 1-3 Girona FC tại Segunda División, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 1, hòa 3, Girona FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 31
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Dámaso Arcediano
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
DDLWW Girona FC
  1. -5' Samu Sáiz
  2. 11' Aleix García
  3. 12' Jesé Rodríguez
  4. 12' Jesé11m 1-0
  5. 20' Rafa Mujica
  6. 37' Rafa Mujica
  7. 37' Rafa Mujica
  8. 44' Álvaro Lemos
  9. 44' Nahuel Bustos
  10. HT1-0
  11. 46' Iván Martín B. Espinosa
  12. 46' Samuel Sáiz Aleix García
  13. 62' 1-1 N. Bustos · Samuel Sáiz
  14. 63' Saúl Coco Álvaro Lemos
  15. 63' Maikel Mesa O. Mfulu
  16. 63' Rober Alberto Moleiro
  17. 65' 1-2 N. Bustos · Jairo Izquierdo
  18. 68' Maikel Mesa
  19. 71' Fabio González
  20. 75' A. Sadiku Fabio González
  21. 75' A. Peñaranda Jesé
  22. 76' Raúl Navas
  23. 77' Raúl Navas
  24. 79' I. Kebe Borja García
  25. 81' Adalberto Peñaranda
  26. 82' Alejandro Baena
  27. 84' Rober González
  28. 84' Valery Arnau Martinez
  29. 90'+6 Saúl Coco
  30. 90'+5 Juncà Álex Baena
  31. 90'+3 1-3 Valery · Pol Lozano
  32. FT1-3

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Vallés 7.0
  2. 16Raúl Navas 5.9
  3. 14Álvaro Lemos ▼ 63' 6.3
  4. 6Eric Curbelo 6.2
  5. 30Sergi Cardona 6.3
  6. 21Jonathan Viera 7.3
  7. 22O. Mfulu ▼ 63' 6.9
  8. 15Fabio González ▼ 75' 6.3
  9. 10Jesé ▼ 75' 7.5
  10. 9Rafa Mújica 5.3
  11. 28Alberto Moleiro ▼ 63' 6.9

Dự bị 12

  1. 29Saúl Coco ▲ 63' 6.3
  2. 8Maikel Mesa ▲ 63' 6.3
  3. 25Rober ▲ 63' 6.2
  4. 19A. Sadiku ▲ 75' 6.3
  5. 7A. Peñaranda ▲ 75' 6.2
  6. 11Benito Ramírez
  7. 17Óscar Clemente
  8. 4Álex Suárez
  9. 2Ale Díez
  10. 1Raúl Fernández
  11. 3Hernâni
  12. 5E. Ferigra
Girona FC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Míchel
  1. 1Juan Carlos 7.0
  2. 2B. Espinosa ▼ 46' 6.3
  3. 22S. Bueno 7.2
  4. 38Arnau Martinez ▼ 84' 6.9
  5. 24Borja García ▼ 79' 6.9
  6. 14Aleix García ▼ 46' 7.0
  7. 3Jairo Izquierdo 7.3
  8. 20Pol Lozano 6.7
  9. 8Álex Baena ▼ 90' 6.9
  10. 21Ramón Terrats 6.9
  11. 19N. Bustos ⚽2 8.2

Dự bị 10

  1. 12Iván Martín ▲ 46' 6.9
  2. 10Samuel Sáiz ▲ 46' 7.5
  3. 6I. Kebe ▲ 79' 6.7
  4. 11Valery ▲ 84' 7.5
  5. 17Juncà ▲ 90'
  6. 27Gabriel Martínez
  7. 13Ortolá
  8. 16Pablo Moreno
  9. 34Álex Sala
  10. 4Víctor Sánchez

Thống kê

282
630
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm16
5Trúng đích8
1Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
2Phạt góc6
0Việt vị3
17Phạm lỗi18
8Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
5Cứu thua4
333Chuyền bóng499
255Chuyền chính xác426
77%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu53
81Ghi được74
60Thủng lưới52
1.42Bàn thắng mỗi trận1.4
22Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu