Girona FC vs UD Las Palmas
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 UD Las Palmas tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 0, UD Las Palmas thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WWWLD UD Las Palmas
- 23' Sávio
- 26' Sergi Cardona
- 31' Alex Suárez
- 35' Mika Mármol
- HT0-0
- 48' Kirian Rodríguez
- 56' ▲ Máximo Perrone ▼ Kirian Rodríguez
- 57' ▲ Benito Ramírez ▼ Pejiño
- 61' ▲ Artem Dovbyk ▼ Cristhian Stuani
- 61' ▲ Pablo Torre ▼ Yangel Herrera
- 61' ▲ Yan Couto ▼ Arnau Martínez
- 67' David López
- 72' ▲ Valery Fernández ▼ Sávio
- 74' ▲ Portu ▼ Viktor Tsygankov
- 76' ▲ Marc Cardona ▼ Munir El Haddadi
- 85' Yan Couto
- 85' ▲ Omenuke Mfulu ▼ Enzo Loiodice
- 86' ▲ Javier Muñoz ▼ Jonathan Viera
- 88' Portu · Yan Couto 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 13Paulo Gazzaniga
- 4Arnau Martínez▼ 61'
- 5David López
- 17Daley Blind
- 3Miguel Gutiérrez
- 14Aleix García
- 8Viktor Tsygankov▼ 74'
- 21Yangel Herrera▼ 61'
- 23Iván Martín
- 16Sávio▼ 72'
- 7Cristhian Stuani▼ 61'
Dự bị 12
- 20Yan Couto▲ 61'
- 18Pablo Torre▲ 61'
- 9Artem Dovbyk▲ 61'
- 11Valery Fernández▲ 72'
- 24Portu▲ 74'
- 26Toni Fuidias
- 1Juan Carlos
- 25Eric García
- 15Juanpe
- 2Bernardo Espinosa
- 22Jhon Solís
- 6Ibrahima Kébé
- 13Álvaro Valles
- 28Julian Araujo
- 4Alex Suárez
- 15Mika Mármol
- 3Sergi Cardona
- 12Enzo Loiodice▼ 85'
- 20Kirian Rodríguez▼ 56'
- 24Pejiño▼ 57'
- 21Jonathan Viera▼ 86'
- 17Munir El Haddadi▼ 76'
- 16Sory Kaba
Dự bị 12
- 8Máximo Perrone▲ 56'
- 11Benito Ramírez▲ 57'
- 19Marc Cardona▲ 76'
- 22Omenuke Mfulu▲ 85'
- 5Javier Muñoz▲ 86'
- 1Aarón Escandell
- 35Alex Gonzalez
- 6Eric Curbelo
- 14Álvaro Lemos
- 23Saúl Coco
- 7Cristian Herrera
- 9Sandro Ramírez
Thống kê
03⚑3
⚑530
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm10
6Trúng đích5
4Chệch đích1
1Bị chặn4
3Phạt góc5
4Việt vị0
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
5Cứu thua5
410Chuyền bóng484
87%Chính xác chuyền86%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
49Trận đấu48
113Ghi được43
61Thủng lưới58
2.31Bàn thắng mỗi trận0.9
14Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn16
64Hiệp hai29