UD Las Palmas
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

UD Las Palmas vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 0-0 Girona FC tại Segunda División, 13 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 1, hòa 3, Girona FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 32
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
DDLWW Girona FC
  1. 20' B. Ramirez
  2. HT0-0
  3. 46' F. Varela Pedri
  4. 53' P. M. Diamanka
  5. 57' G. Gumbau
  6. 58' Valery Jairo Izquierdo
  7. 58' Aday Álex Gallar
  8. 62' Aridai Cabrera Rubén Castro
  9. 62' Cristian López Benito Ramírez
  10. 69' J. Castellano
  11. 69' I. Kebe P. Diamanka
  12. 70' Soriano Borja García
  13. 79' C. Cedres
  14. 88' Tana Ruiz de Galarreta
  15. 90'+1 J. Narvaez
  16. 90'+6 P. Maffeo
  17. 90'+1 Claudio J. Narváez
  18. FT0-0

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pepe Mel
  1. 13Josep Martínez 7.5
  2. 25Aythami Artiles 7.2
  3. 3De la Bella 6.9
  4. 5M. Mantovani 7.0
  5. 6Éric Curbelo 8.0
  6. 18Javi Castellano 6.9
  7. 12J. Narváez ▼ 90' 7.0
  8. 19Ruiz de Galarreta ▼ 88' 6.6
  9. 11Benito Ramírez ▼ 62' 6.2
  10. 7Rubén Castro ▼ 62' 6.6
  11. 28Pedri ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 16F. Varela ▲ 46' 6.9
  2. 8Aridai Cabrera ▲ 62' 6.5
  3. 17Cristian López ▲ 62' 6.7
  4. 21Tana ▲ 88' 6.3
  5. 26Claudio ▲ 90'
  6. 38Pablo Haro
  7. 20Kirian Rodríguez
  8. 15Fabio González
  9. 4Álex Suárez
  10. 29Josemi Castañeda
  11. 24S. Srnić
  12. 32Álvaro Vallés
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Martí
  1. 13Asier Riesgo 7.2
  2. 15Juanpe 6.7
  3. 2Ignasi Miquel 6.9
  4. 3J. Mojica 7.9
  5. 20Pablo Maffeo 7.2
  6. 10Borja García ▼ 70' 6.7
  7. 23P. Diamanka ▼ 69' 7.3
  8. 24Gumbau 7.2
  9. 8Jairo Izquierdo ▼ 58' 6.3
  10. 7C. Stuani 6.6
  11. 21Álex Gallar ▼ 58' 6.5

Dự bị 12

  1. 34Valery ▲ 58' 6.6
  2. 11Aday ▲ 58' 6.7
  3. 26I. Kebe ▲ 69' 6.5
  4. 19Soriano ▲ 70' 6.6
  5. 5Alcalá
  6. 27José Aurelio
  7. 4Jonás Ramalho
  8. 1Juan Carlos
  9. 35Pau Victor
  10. 22Jozabed
  11. 18S. Bueno
  12. 17Jordi Calavera

Thống kê

044
430
57%Kiểm soát bóng43%
6Dứt điểm6
1Trúng đích3
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
4Phạt góc4
1Việt vị2
13Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
2Cứu thua1
478Chuyền bóng347
376Chuyền chính xác259
79%Chính xác chuyền75%

So sánh

44Trận đấu49
52Ghi được57
48Thủng lưới51
1.18Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu