Girona FC vs UD Las Palmas
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-0 UD Las Palmas tại Segunda División, 22 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 6, hòa 3, UD Las Palmas thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Trọng tài
- Luis Milla
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WWWLD UD Las Palmas
- 18' Cristhian Stuani
- 40' Enzo Loiodice
- 42' Adalberto Peñaranda
- HT0-0
- 46' ▲ Maikel Mesa ▼ E. Loiodice
- 59' ▲ N. Bustos ▼ D. Sarmiento
- 59' ▲ Gabriel Martínez ▼ Gumbau
- 59' ▲ Álex Baena ▼ Samuel Sáiz
- 59' ▲ Óscar Clemente ▼ Alberto Moleiro
- 59' ▲ Jesé ▼ A. Peñaranda
- 61' Ramón Terrats
- 70' Oscar Clemente
- 72' Juanpe
- 74' ▲ Pejiño ▼ Sergi Cardona
- 79' ▲ I. Kebe ▼ Ramón Terrats
- 84' Álvaro Lemos
- 85' ▲ Juncà ▼ Jairo Izquierdo
- 88' Jesé Rodríguez
- 90'+3 Raúl Navas
- FT0-0
Đội hình
- 1Juan Carlos 6.9
- 2B. Espinosa 7.3
- 15Juanpe 6.9
- 38Arnau Martinez 7.6
- 10Samuel Sáiz ▼ 59' 6.9
- 6Gumbau ▼ 59' 6.6
- 14Aleix García 7.6
- 3Jairo Izquierdo ▼ 85' 7.2
- 21Ramón Terrats ▼ 79' 6.9
- 7C. Stuani 6.2
- 9D. Sarmiento ▼ 59' 6.2
Dự bị 10
- 19N. Bustos ▲ 59' 6.7
- 27Gabriel Martínez ▲ 59' 6.2
- 8Álex Baena ▲ 59' 6.9
- 26I. Kebe ▲ 79' 6.6
- 17Juncà ▲ 85' 6.3
- 33Loïc Williams
- 23Jordi Calavera
- 36Ricard Artero
- 13Ortolá
- 32Oscar Ureña
- 1Raúl Fernández 6.9
- 16Raúl Navas 7.2
- 14Álvaro Lemos 6.3
- 6Eric Curbelo 7.7
- 5E. Ferigra 7.5
- 30Sergi Cardona ▼ 74' 6.5
- 3Sergio Ruiz 6.6
- 15Fabio González 6.9
- 12E. Loiodice ▼ 46' 6.7
- 7A. Peñaranda ▼ 59' 6.7
- 28Alberto Moleiro ▼ 59' 6.7
Dự bị 12
- 8Maikel Mesa ▲ 46' 6.3
- 17Óscar Clemente ▲ 59' 6.5
- 10Jesé ▲ 59' 6.3
- 24Pejiño ▲ 74' 6.6
- 20Kirian Rodríguez
- 2Ale Díez
- 23Unai Veiga
- 18Óscar Pinchi
- 13Álvaro Vallés
- 4Álex Suárez
- 19A. Sadiku
- 29Saúl Coco
Thống kê
03⚑6
⚑160
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm4
1Trúng đích0
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
6Phạt góc1
3Việt vị0
18Phạm lỗi15
3Thẻ vàng6
460Chuyền bóng418
388Chuyền chính xác351
84%Chính xác chuyền84%
So sánh
53Trận đấu57
74Ghi được81
52Thủng lưới60
1.4Bàn thắng mỗi trận1.42
19Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai27