Girona FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
UD Las Palmas

Girona FC vs UD Las Palmas

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 UD Las Palmas tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 4, hòa 0, UD Las Palmas thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
WWWLD UD Las Palmas
  1. -5' Jaime Mata
  2. 8' Abel Ruiz · Y. Herrera 1-0
  3. 42' Donny van de Beek
  4. 44' Yangel Herrera
  5. 45'+1 Abel Ruíz11mhỏng 11m
  6. 45' Scott McKenna
  7. HT1-0
  8. 66' Y. Asprilla D. van de Beek
  9. 66' C. Stuani Abel Ruiz
  10. 66' Stefan Bajčetić Kirian Rodríguez
  11. 74' J. Solís V. Tsyhankov
  12. 79' Y. Asprilla · C. Stuani 2-0
  13. 81' Jhon Solís
  14. 82' O. McBurnie E. Loiodice
  15. 82' Jaime Mata Manu Fuster
  16. 82' 2-1 Fábio Silva · Mika Mármol
  17. 88' Portu Iván Martín
  18. 88' Alejandro Francés Bryan Gil
  19. FT2-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 6.7
  2. 4Arnau Martínez 6.2
  3. 15Juanpe 7.2
  4. 18L. Krejčí 6.9
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.9
  6. 21Y. Herrera 8.3
  7. 23Iván Martín ▼ 88' 6.3
  8. 8V. Tsyhankov ▼ 74' 7.5
  9. 6D. van de Beek ▼ 66' 6.3
  10. 20Bryan Gil ▼ 88' 6.6
  11. 9Abel Ruiz ▼ 66' 6.6

Dự bị 12

  1. 10Y. Asprilla ▲ 66' 7.5
  2. 7C. Stuani ▲ 66' 7.0
  3. 22J. Solís ▲ 74' 6.3
  4. 24Portu ▲ 88' 6.3
  5. 16Alejandro Francés ▲ 88' 6.3
  6. 5David López
  7. 27G. Misehouy
  8. 11A. Danjuma
  9. 1Juan Carlos
  10. 35A. Yaakobishvili
  11. 25V. Krapyvtsov
  12. 19B. Miovski
UD Las Palmas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Diego Martínez
  1. 1J. Cillessen 7.2
  2. 6A. Pelmard 7.0
  3. 4Álex Suárez 6.9
  4. 15S. McKenna 6.3
  5. 3Mika Mármol 7.3
  6. 12E. Loiodice ▼ 82' 6.9
  7. 5Javi Muñoz 7.2
  8. 14Manu Fuster ▼ 82' 7.3
  9. 20Kirian Rodríguez ▼ 66' 6.7
  10. 10Alberto Moleiro 6.2
  11. 37Fábio Silva 8.3

Dự bị 10

  1. 21Stefan Bajčetić ▲ 66' 6.3
  2. 16O. McBurnie ▲ 82' 6.6
  3. 17Jaime Mata ▲ 82' 6.5
  4. 23Álex Muñoz
  5. 28Juanma Herzog
  6. 11Benito Ramírez
  7. 13D. Horkaš
  8. 35Israel Mora
  9. 33Sergio Viera
  10. 18Viti Rozada

Thống kê

0211
320
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm10
4Trúng đích2
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
11Phạt góc3
6Việt vị3
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
426Chuyền bóng497
368Chuyền chính xác421
86%Chính xác chuyền85%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu47
61Ghi được55
88Thủng lưới74
1.11Bàn thắng mỗi trận1.17
13Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu