UD Las Palmas
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

UD Las Palmas vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 1-2 Girona FC tại Segunda División, 19 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 1, hòa 3, Girona FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 30
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Trọng tài
Álvaro Moreno
Phong độ
WWWLD UD Las Palmas
DDLWW Girona FC
  1. 37' Nahuel Bustos
  2. 42' Álvaro Lemos11m 1-0
  3. 45' Sergio Araujo
  4. HT1-0
  5. 46' E. Bárcenas N. Bustos
  6. 47' 1-1 M. Sylla
  7. 56' Bernardo Espinosa
  8. 58' Roberto González Rafa Mújica
  9. 64' 1-2 Yan Couto · M. Sylla
  10. 66' Óscar Clemente S. Araújo
  11. 66' Benito Ramírez Jonathan
  12. 69' Eric Curbelo
  13. 70' Juanpe
  14. 72' Ramón Terrats
  15. 78' Samuel Sáiz I. Kebe
  16. 80' Kirian Rodríguez Christian Rivera
  17. 87' Jordi Calavera Yan Couto
  18. 87' Enric Franquesa Aday
  19. 90' Santiago Bueno
  20. FT1-2

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pepe Mel
  1. 30Álex Domínguez 5.6
  2. 14Álvaro Lemos 8.0
  3. 6Éric Curbelo 6.7
  4. 4Álex Suárez 6.9
  5. 33Jonathan ▼ 66' 6.0
  6. 21Christian Rivera ▼ 80' 6.3
  7. 3Sergio Ruiz 6.9
  8. 16Pejiño 7.0
  9. 10S. Araújo ▼ 66' 6.9
  10. 9Jesé 6.9
  11. 22Rafa Mújica ▼ 58' 6.3

Dự bị 12

  1. 24Roberto González ▲ 58' 6.3
  2. 17Óscar Clemente ▲ 66' 6.6
  3. 11Benito Ramírez ▲ 66' 6.2
  4. 20Kirian Rodríguez ▲ 80' 6.5
  5. 19Edu Espiau
  6. 1Álvaro Vallés
  7. 5T. Cardona
  8. 18Javi Castellano
  9. 15Fabio González
  10. 2Ale Díez
  11. 13I. Athuman
  12. 23Dani Castellano
Girona FC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Francisco
  1. 1Juan Carlos 7.2
  2. 2B. Espinosa 6.9
  3. 15Juanpe 6.7
  4. 22S. Bueno 6.7
  5. 16Yan Couto ▼ 87' 7.3
  6. 11Aday ▼ 87' 6.9
  7. 24Gumbau 7.2
  8. 27Ramón Terrats 6.9
  9. 26I. Kebe ▼ 78' 6.7
  10. 18M. Sylla 8.0
  11. 9N. Bustos ▼ 46' 6.2

Dự bị 10

  1. 23E. Bárcenas ▲ 46' 6.2
  2. 10Samuel Sáiz ▲ 78' 6.3
  3. 17Jordi Calavera ▲ 87' 6.3
  4. 3Enric Franquesa ▲ 87' 6.3
  5. 20Valery
  6. 19Pablo Moreno
  7. 38Arnau Martinez
  8. 35Pau Victor
  9. 21Luna
  10. 13Ortolá

Thống kê

022
241
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm8
6Trúng đích4
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
2Phạt góc2
2Việt vị6
14Phạm lỗi27
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
340Chuyền bóng305
244Chuyền chính xác224
72%Chính xác chuyền73%

So sánh

45Trận đấu50
53Ghi được58
55Thủng lưới41
1.18Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu