Burgos CF
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Oviedo

Burgos CF vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Burgos CF 0-1 Oviedo tại Segunda División, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burgos CF thắng 4, hòa 2, Oviedo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Municipal de El Plantío, Burgos
Trọng tài
David Gálvez
Phong độ
DWLDD Burgos CF
WDLWD Oviedo
  1. 44' Gastón Brugman
  2. 45' Juanma García
  3. HT0-0
  4. 56' Rodri Tarín
  5. 58' Aitor Cordoba Querejeta
  6. 60' 0-1 Borja Bastón11m
  7. 65' Guillermo Fernández Ernesto Gómez
  8. 69' Viti Rozada
  9. 69' Jonathan Montiel S. Obeng
  10. 69' Borja Sánchez Viti Rozada
  11. 74' Miguel Rubio
  12. 74' Luismi
  13. 79' F. Malbašić José Matos
  14. 83' Claudio Medina Saúl Berjón
  15. 83' Javi Mier G. Brugman
  16. 83' Dani Calvo Jimmy Suárez
  17. 90'+4 Hugo Rama Borja Bastón
  18. FT0-1

Đội hình

Burgos CF Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Julián Calero
  1. 1Alfonso Herrero 6.7
  2. 23José Matos ▼ 79' 6.9
  3. 18Aitor Córdoba 6.7
  4. 14Unai Elgezabal 6.9
  5. 12Miguel Rubio 7.0
  6. 21Saúl Berjón ▼ 83' 6.6
  7. 17Andy 7.5
  8. 22Miki Muñoz 6.2
  9. 8Pablo Valcarce 7.2
  10. 24Ernesto Gómez ▼ 65' 6.3
  11. 7Juanma García 6.6

Dự bị 11

  1. 9Guillermo Fernández ▲ 65' 6.9
  2. 16F. Malbašić ▲ 79' 6.5
  3. 19Claudio Medina ▲ 83' 6.5
  4. 13Caro
  5. 11Roberto Alarcón
  6. 20Grego Sierra
  7. 5Eneko Undabarrena
  8. 4Míchel Zabaco
  9. 15Álex Alegría
  10. 3Fran García
  11. 2Álvaro Rodríguez 7.5
Oviedo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Joan Femenías 8.0
  2. 23Mossa 6.3
  3. 3Rodri Tarín 6.9
  4. 4David Costas 6.9
  5. 24Lucas Ahijado 7.2
  6. 15G. Brugman ▼ 83' 7.0
  7. 5Luismi Sánchez 7.0
  8. 7Viti Rozada ▼ 69' 6.3
  9. 14Jimmy Suárez ▼ 83' 6.3
  10. 9Borja Bastón ▼ 90' 7.3
  11. 16S. Obeng ▼ 69' 6.7

Dự bị 11

  1. 17Jonathan Montiel ▲ 69' 6.3
  2. 10Borja Sánchez ▲ 69' 6.7
  3. 6Javi Mier ▲ 83' 6.6
  4. 12Dani Calvo ▲ 83' 6.6
  5. 2Hugo Rama ▲ 90'
  6. 19Matheus Barrozo
  7. 20Jorge Pombo
  8. 11E. Jirka
  9. 8Marco Sangalli
  10. 21Carlos Muñoz
  11. 13Tomeu Nadal

Thống kê

016
440
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm8
5Trúng đích2
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
6Phạt góc4
0Việt vị3
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
1Cứu thua5
420Chuyền bóng253
305Chuyền chính xác152
73%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
43Ghi được64
46Thủng lưới49
0.88Bàn thắng mỗi trận1.31
20Giữ sạch lưới18
14Trên 2.5 bàn22
18Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu