Oviedo
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Burgos CF

Oviedo vs Burgos CF

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 3-1 Burgos CF tại Segunda División, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 1, Burgos CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
DWLDD Burgos CF
  1. 14' Jaime Vázquez Álvaro Lemos
  2. 26' 0-1 Fer Niño · Álex Sancris
  3. 42' Oier Luengo · Dani Calvo 1-1
  4. HT1-1
  5. 59' Dani Ojeda Borja Sánchez
  6. 65' D. Paraschiv Alemão
  7. 65' K. Sibo Alberto del Moral
  8. 72' D. Paraschiv · Santi Cazorla 2-1
  9. 75' Pipa A. Arroyo
  10. 76' Edu Espiau Iván Morante
  11. 77' Álex Sancris
  12. 79' Sebas Moyano H. Hassan
  13. 88' I. Chaira · Sebas Moyano 3-1
  14. 89' David González Álex Sancris
  15. FT3-1

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Calleja
  1. 13Aarón Escandell 6.9
  2. 2Álvaro Lemos ▼ 14' 6.5
  3. 15Oier Luengo 7.5
  4. 12Dani Calvo 7.2
  5. 3R. Alhassane 6.6
  6. 23H. Hassan ▼ 79' 7.5
  7. 5Alberto del Moral ▼ 65' 6.3
  8. 11S. Colombatto 6.9
  9. 16I. Chaira 8.0
  10. 8Santi Cazorla 7.6
  11. 9Alemão ▼ 65' 6.7

Dự bị 10

  1. 29Jaime Vázquez ▲ 14' 6.9
  2. 14D. Paraschiv ▲ 65' 7.3
  3. 6K. Sibo ▲ 65' 7.0
  4. 7Sebas Moyano ▲ 79' 7.3
  5. 27Álex Cardero
  6. 26Miguel Narváez
  7. 1Q. Braat
  8. 17Masca
  9. 28Santi Miguélez
  10. 24Lucas Ahijado
Burgos CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 13Ander Cantero 6.6
  2. 4A. Arroyo ▼ 75' 6.3
  3. 18Aitor Córdoba 7.5
  4. 2L. López 6.6
  5. 3F. Miguel 6.3
  6. 23Iván Morante ▼ 76' 6.7
  7. 5Miguel Atienza 7.5
  8. 11Álex Sancris ▼ 89' 7.6
  9. 16Curro Sánchez 6.7
  10. 10Borja Sánchez ▼ 59' 6.5
  11. 9Fer Niño 7.3

Dự bị 12

  1. 7Dani Ojeda ▲ 59' 6.5
  2. 20Pipa ▲ 75' 6.9
  3. 19Edu Espiau ▲ 76' 6.3
  4. 14David González ▲ 89'
  5. 33Marcelo Expósito
  6. 37Marc Monedero
  7. 32Hugo Pascual
  8. 27David López
  9. 1L. Badiashile
  10. 17Javi López-Pinto
  11. 38Ian Forns
  12. 22T. Rodríguez

Thống kê

004
710
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm10
6Trúng đích3
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
4Phạt góc7
3Việt vị1
5Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
385Chuyền bóng433
312Chuyền chính xác356
81%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
67Ghi được53
52Thủng lưới58
1.31Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn19
39Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu