Oviedo vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Oviedo 2-2 R.C.D. Mallorca tại Segunda División, 3 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 1, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
- Trọng tài
- Daniel Trujillo
- Phong độ
- WDLWD Oviedo
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- 15' 0-1 L. Junior
- 20' 0-2 Joan Sastre · L. Junior
- 44' Javi Mier · Nahuel Leiva 1-2
- HT1-2
- 54' ▲ A. Ndiaye ▼ Febas
- 57' ▲ Fran Gámez ▼ Brian Oliván
- 68' Alejandro Arribas · Nahuel Leiva 2-2
- 73' Abdón Prats
- 73' ▲ S. Obeng ▼ Rodri
- 82' Iñigo Ruiz De Galarreta
- 87' ▲ Cedric Teguia ▼ Viti Rozada
- 87' ▲ Álex Alegría ▼ Abdón Prats
- 90'+1 ▲ Carlos Hernández ▼ Nahuel Leiva
- FT2-2
Đội hình
- 1Joan Femenías 6.3
- 18Christian Fernández 6.6
- 23Mossa 6.2
- 3Alejandro Arribas ⚽ 7.0
- 12Juanjo Nieto 7.6
- 15Nahuel Leiva ⇢2 ▼ 90' 8.3
- 17Viti Rozada ▼ 87' 6.5
- 14Jimmy Suárez 6.9
- 28Javi Mier ⚽ 7.6
- 9Rodri ▼ 73' 6.3
- 22G. Blanco 7.2
Dự bị 10
- 16S. Obeng ▲ 73' 6.2
- 19Cedric Teguia ▲ 87'
- 6Carlos Hernández ▲ 90'
- 31Joselu Guerra
- 5G. Aburjania
- 2S. Grippo
- 7D. Johannesson
- 21Riki Rodríguez
- 24Lucas Ahijado
- 13Gabriel Brazão
- 1Manolo Reina 6.3
- 3Brian Oliván ▼ 57' 6.5
- 20A. Sedlar 6.9
- 2Joan Sastre ⚽ 7.0
- 5F. Russo 6.2
- 4Ruiz de Galarreta 7.0
- 6Febas ▼ 54' 6.2
- 12I. Mohammed 7.0
- 18Antonio Sánchez 6.2
- 11L. Junior ⚽ ⇢ 7.2
- 9Abdón Prats ▼ 87' 6.7
Dự bị 12
- 23A. Ndiaye ▲ 54' 6.3
- 15Fran Gámez ▲ 57' 6.2
- 7Álex Alegría ▲ 87'
- 8Salva Sevilla
- 10Murilo
- 17A. Trajkovski
- 32I. Diabate
- 28Iván Bravo
- 31Leo Román
- 27Fran Gonzalez
- 29L. Romero
- 13Miquel Parera
Thống kê
00⚑2
⚑720
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm9
3Trúng đích4
9Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
2Phạt góc7
4Việt vị0
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
304Chuyền bóng283
169Chuyền chính xác149
56%Chính xác chuyền53%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 71 - 28 | +43 | 82 | |
| 2 | 42 | 54 - 28 | +26 | 82 | |
| 3 | 42 | 51 - 32 | +19 | 73 | |
| 4 | 42 | 61 - 40 | +21 | 73 | |
| 5 | 42 | 47 - 36 | +11 | 71 | |
| 6 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 7 | 42 | 37 - 28 | +9 | 65 | |
| 8 | 42 | 45 - 50 | -5 | 57 | |
| 9 | 42 | 46 - 53 | -7 | 56 | |
| 10 | 42 | 38 - 41 | -3 | 54 | |
| 11 | 42 | 45 - 46 | -1 | 54 | |
| 12 | 42 | 37 - 47 | -10 | 53 | |
| 13 | 42 | 45 - 46 | -1 | 52 | |
| 14 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 15 | 42 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 16 | 42 | 44 - 52 | -8 | 49 | |
| 17 | 42 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 18 | 42 | 38 - 53 | -15 | 47 | |
| 19 | 42 | 40 - 48 | -8 | 46 | |
| 20 | 42 | 28 - 53 | -25 | 44 | |
| 21 | 42 | 35 - 54 | -19 | 41 | |
| 22 | 42 | 30 - 53 | -23 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu47
51Ghi được62
51Thủng lưới32
1.09Bàn thắng mỗi trận1.32
14Giữ sạch lưới26
17Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai30