Oviedo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
R.C.D. Mallorca

Oviedo vs R.C.D. Mallorca

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-1 R.C.D. Mallorca tại Segunda División, 4 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 1, hòa 5, R.C.D. Mallorca thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 12
Trọng tài
Jose Antonio Lopez Toca
Phong độ
WDLWD Oviedo
DWLWD R.C.D. Mallorca
  1. 9' I. Baldé · Tejera 1-0
  2. 35' Mossa
  3. 43' Dani Rodriguez
  4. HT1-0
  5. 52' 1-1 J. Lago · Ariday Cabrera
  6. 54' Carlos Castro Dani Rodríguez
  7. 59' Abdón Prats
  8. 61' Juan Forlin
  9. 64' Javier Muñoz Joselu
  10. 67' Édgar Bárcenas
  11. 67' Stoichkov Abdón Prats
  12. 73' R. Boateng Saúl Berjón
  13. 82' Sergio Buenacasa J. Lago
  14. 84' Toché Tejera
  15. FT1-1

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Anquela
  1. 13N. Champagne 6.3
  2. 5J. Forlín 7.0
  3. 23Mossa 7.0
  4. 6Carlos Hernández 6.6
  5. 33Javi Hernández 6.9
  6. 10Saúl Berjón ▼ 73' 7.6
  7. 20Tejera ▼ 84' 7.0
  8. 11E. Bárcenas 6.6
  9. 8Ramón Folch 7.2
  10. 17I. Baldé 7.4
  11. 22Joselu ▼ 64' 6.8

Dự bị 7

  1. 24Javier Muñoz ▲ 64' 6.6
  2. 14R. Boateng ▲ 73' 7.0
  3. 9Toché ▲ 84' 6.4
  4. 1Alfonso Herrero
  5. 2D. Johannesson
  6. 18Christian Fernández
  7. 35Jorge Mier
R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vicente Moreno
  1. 25Miquel Parera 6.4
  2. 5Xisco Campos 6.8
  3. 21Antonio Raillo 7.4
  4. 2Joan Sastre 6.5
  5. 15Fran Gámez 6.8
  6. 8Salva Sevilla 7.5
  7. 6Marc Pedraza 6.8
  8. 14Dani Rodríguez ▼ 54' 6.2
  9. 11J. Lago ▼ 82' 7.2
  10. 7Ariday Cabrera 6.2
  11. 9Abdón Prats ▼ 67' 6.5

Dự bị 7

  1. 16Carlos Castro ▲ 54' 6.5
  2. 19Stoichkov ▲ 67' 5.9
  3. 27Sergio Buenacasa ▲ 82' 6.5
  4. 4F. Russo
  5. 13Leandro Monteagud
  6. 23Ferrán Giner
  7. 28I. Mohammed

Thống kê

0312
520
56%Kiểm soát bóng44%
21Dứt điểm4
3Trúng đích1
13Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
12Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
466Chuyền bóng363
359Chuyền chính xác245
77%Chính xác chuyền67%

So sánh

43Trận đấu47
48Ghi được58
49Thủng lưới42
1.12Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu