R.C.D. Mallorca vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Oviedo tại Segunda División, 9 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 5, Oviedo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 29
- Trọng tài
- Alvaro Moreno Aragon
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- WDLWD Oviedo
- 23' Oswaldo Alanís
- 35' Sergio Tejera
- 45' Pervis Estupinan
- HT0-0
- 47' Toché
- 54' ▲ Stoichkov ▼ Álex López
- 67' Omar Ramos
- 67' ▲ L. Suárez ▼ Dani Rodríguez
- 68' P. Estupiñán · Salva Sevilla 1-0
- 71' ▲ Saúl Berjón ▼ Omar Ramos
- 71' ▲ I. Baldé ▼ Toché
- 76' ▲ Joselu ▼ Javier Muñoz
- 79' Ibrahima Baldé
- 87' Salva Sevilla
- 88' ▲ Abdón Prats ▼ J. Lago
- FT1-0
Đội hình
- 1Manolo Reina 6.9
- 21Antonio Raillo 6.9
- 24M. Valjent 6.7
- 2Joan Sastre 7.5
- 30P. Estupiñán ⚽ 7.5
- 8Salva Sevilla ⇢ 7.9
- 14Dani Rodríguez ▼ 67' 6.8
- 28I. Mohammed 6.7
- 22A. Budimir 7.4
- 11J. Lago ▼ 88' 6.6
- 10Álex López ▼ 54' 6.5
Dự bị 7
- 19Stoichkov ▲ 54' 6.5
- 41L. Suárez ▲ 67' 6.7
- 9Abdón Prats ▲ 88'
- 25Miquel Parera
- 15Fran Gámez
- 5Xisco Campos
- 7Ariday Cabrera
- 13N. Champagne 6.9
- 18Christian Fernández 6.8
- 3O. Alanís 6.6
- 6Carlos Hernández 6.6
- 7Omar Ramos ▼ 71' 6.0
- 20Tejera 6.9
- 11E. Bárcenas 6.4
- 8Ramón Folch 6.8
- 24Javier Muñoz ▼ 76' 6.1
- 27Viti Rozada 6.6
- 9Toché ▼ 71' 6.5
Dự bị 7
- 10Saúl Berjón ▲ 71' 6.5
- 17I. Baldé ▲ 71' 6.4
- 22Joselu ▲ 76' 6.6
- 1Alfonso Herrero
- 2D. Johannesson
- 5J. Forlín
- 23Mossa
Thống kê
02⚑8
⚑150
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm0
4Trúng đích0
6Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm0
7Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
8Phạt góc1
2Việt vị4
17Phạm lỗi27
2Thẻ vàng5
0Cứu thua3
372Chuyền bóng430
276Chuyền chính xác318
74%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 59 - 35 | +24 | 87 | |
| 2 | 42 | 52 - 28 | +24 | 79 | |
| 3 | 42 | 51 - 31 | +20 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 38 | +16 | 71 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 50 - 32 | +18 | 68 | |
| 7 | 42 | 53 - 36 | +17 | 64 | |
| 8 | 42 | 48 - 48 | 0 | 63 | |
| 9 | 42 | 43 - 38 | +5 | 61 | |
| 10 | 42 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 11 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 12 | 42 | 48 - 50 | -2 | 54 | |
| 13 | 42 | 43 - 47 | -4 | 53 | |
| 14 | 42 | 36 - 42 | -6 | 52 | |
| 15 | 42 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 16 | 42 | 40 - 50 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 44 - 50 | -6 | 49 | |
| 18 | 42 | 43 - 51 | -8 | 47 | |
| 19 | 42 | 46 - 61 | -15 | 45 | |
| 20 | 42 | 30 - 63 | -33 | 36 | |
| 21 | 42 | 48 - 79 | -31 | 34 | |
| 22 | 42 | 16 - 48 | -32 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu43
58Ghi được48
42Thủng lưới49
1.23Bàn thắng mỗi trận1.12
19Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai27