Oviedo vs R.C.D. Mallorca
Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-0 R.C.D. Mallorca tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 12, 2025.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
- Phong độ
- WDLWD Oviedo
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- -5' Oier Luengo
- -5' Dani Calvo
- 31' Samú Costa
- HT0-0
- 66' ▲ H. Hassan ▼ I. Chaira
- 75' ▲ M. Morlanes ▼ S. Darder
- 80' ▲ T. Asano ▼ J. Virgili
- 82' ▲ O. Ejaria ▼ L. Dendoncker
- 82' ▲ A. Fores ▼ S. Rondon
- 89' Santi Cazorla
- 89' Santi Cazorla
- 90'+5 Federico Viñas
- 90'+4 Federico Viñas
- 90'+1 ▲ A. Reina ▼ S. Colombatto
- 90'+1 ▲ J. Llabres ▼ M. Joseph
- 90'+2 ▲ P. Torre ▼ Samu Costa
- FT0-0
Đội hình
- 13A. Escandell
- 22N. Vidal
- 4D. Costas
- 16D. Carmo
- 3R. Alhassane
- 20L. Dendoncker▼ 82'
- 11S. Colombatto▼ 90'
- 9F. Vinas
- 8S. Cazorla
- 7I. Chaira▼ 66'
- 23S. Rondon▼ 82'
Dự bị 12
- 1H. Moldovan
- 2E. Bailly
- 5A. Reina▲ 90'
- 6K. Sibo
- 10H. Hassan▲ 66'
- 12D. Calvo
- 14O. Ejaria▲ 82'
- 15O. Luengo
- 18J. Brekalo
- 19A. Fores▲ 82'
- 24L. Ahijado
- 27P. Agudin
- 13L. Bergstrom
- 23P. Maffeo
- 24M. Valjent
- 21A. Raillo
- 22J. Mojica
- 12Samu Costa▼ 90'
- 5O. Mascarell
- 18M. Joseph▼ 90'
- 10S. Darder▼ 75'
- 17J. Virgili▼ 80'
- 7V. Muriqi
Dự bị 12
- 25Pichu Cuellar
- 2M. Morey Bauza
- 4M. Kumbulla
- 6A. Sanchez
- 8M. Morlanes▲ 75'
- 9A. Prats
- 11T. Asano▲ 80'
- 19J. Llabres▲ 90'
- 20P. Torre▲ 90'
- 26I. Salhi
- 27D. Lopez
- 30M. Domenech
Thống kê
22⚑8
⚑510
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm13
3Trúng đích6
8Chệch đích5
4Bị chặn2
8Phạt góc5
2Việt vị0
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
464Chuyền bóng284
88%Chính xác chuyền76%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
29Ghi được54
63Thủng lưới58
0.69Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn25
15Hiệp hai32