R.C.D. Mallorca
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oviedo

R.C.D. Mallorca vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Oviedo tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 11 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 5, Oviedo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · 2nd Round
Trọng tài
Inaki Vicandi Garrido, Spain
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WDLWD Oviedo
  1. 28' Edu Cortina Tejera
  2. HT0-0
  3. 58' Ferrán Giner · Fran Gámez 1-0
  4. 60' Fran Gámez
  5. 64' Xisco Campos Fran Gámez
  6. 66' Pablo Valcarce
  7. 70' E. Bárcenas R. Boateng
  8. 71' Dani Rodríguez Stoichkov
  9. 74' Juan Forlin
  10. 77' Joselu I. Baldé
  11. 78' Ariday Cabrera Ferrán Giner
  12. 87' Aaron Ñiguez
  13. FT1-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Vicente Moreno
  1. 25Miquel Parera 7.1
  2. 24M. Valjent 7.2
  3. 30P. Estupiñán 7.4
  4. 4F. Russo 7.2
  5. 15Fran Gámez ▼ 64' 7.3
  6. 18A. Faurlin 6.9
  7. 19Stoichkov ▼ 71' 6.8
  8. 20Pablo Valcarce 6.5
  9. 28I. Mohammed 6.7
  10. 10Álex López 6.7
  11. 23Ferrán Giner ▼ 78' 7.6

Dự bị 7

  1. 5Xisco Campos ▲ 64' 6.6
  2. 14Dani Rodríguez ▲ 71' 6.5
  3. 7Ariday Cabrera ▲ 78' 6.6
  4. 13Leandro Monteagud
  5. 16Carlos Castro
  6. 6Marc Pedraza
  7. 9Abdón Prats
Oviedo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Anquela
  1. 13N. Champagne 6.7
  2. 18Christian Fernández 7.1
  3. 5J. Forlín 6.9
  4. 19Carlos Martínez 7.2
  5. 33Javi Hernández 6.8
  6. 7Aaron Níguez 6.5
  7. 20Tejera ▼ 28' 6.7
  8. 14R. Boateng ▼ 70' 6.9
  9. 8Ramón Folch 6.8
  10. 9Toché 6.6
  11. 17I. Baldé ▼ 77' 6.9

Dự bị 7

  1. 30Edu Cortina ▲ 28' 6.5
  2. 11E. Bárcenas ▲ 70' 6.7
  3. 22Joselu ▲ 77' 6.8
  4. 26Gorka Giralt
  5. 23Mossa
  6. 34Jimmy Suárez
  7. 35Jorge Mier

Thống kê

022
220
41%Kiểm soát bóng59%
5Dứt điểm8
4Trúng đích1
1Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
2Phạt góc2
3Việt vị1
19Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
379Chuyền bóng523
280Chuyền chính xác420
74%Chính xác chuyền80%

So sánh

47Trận đấu43
58Ghi được48
42Thủng lưới49
1.23Bàn thắng mỗi trận1.12
19Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu