R.C.D. Mallorca vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 3-0 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Estadi Mallorca Son Moix, Palma de Mallorca
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- WDLWD Oviedo
- 38' Santi Cazorla
- 42' P. Torre · P. Maffeo 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ H. Hassan ▼ A. Fores
- 48' Manu Morlanes
- 53' ▲ A. Raillo ▼ O. Mascarell
- 58' Samú Costa
- 61' ▲ J. Virgili ▼ T. Asano
- 62' ▲ A. Sanchez ▼ Samu Costa
- 63' ▲ L. Ilic ▼ S. Colombatto
- 63' ▲ T. Borbas ▼ S. Cazorla
- 77' ▲ L. Ahijado ▼ N. Vidal
- 77' ▲ J. Lopez ▼ R. Alhassane
- 83' M. Morlanes 2-0
- 85' ▲ A. Prats ▼ P. Torre
- 85' ▲ J. Olaizola ▼ T. Lato
- 88' V. Muriqi 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1L. Roman 6.9
- 23P. Maffeo ⇢ 7.0
- 24M. Valjent 7.3
- 5O. Mascarell ▼ 53' 6.9
- 3T. Lato ▼ 85' 7.3
- 12Samu Costa ▼ 62' 6.9
- 10S. Darder 7.9
- 8M. Morlanes ⚽ 8.7
- 20P. Torre ⚽ ▼ 85' 8.6
- 11T. Asano ▼ 61' 6.5
- 7V. Muriqi ⚽ 7.9
Dự bị 12
- 25Pichu Cuellar
- 9A. Prats ▲ 85' 6.5
- 21A. Raillo ▲ 53' 6.9
- 6A. Sanchez ▲ 62' 6.9
- 19J. Llabres
- 2M. Morey Bauza
- 15Z. Luvumbo
- 27D. Lopez
- 17J. Virgili ▲ 61' 7.2
- 44M. Calatayud
- 34J. Olaizola ▲ 85' 6.9
- 29L. Orejuela
- 1H. Moldovan 6.9
- 22N. Vidal ▼ 77' 5.9
- 2E. Bailly 6.5
- 12D. Calvo 7.9
- 3R. Alhassane ▼ 77' 6.6
- 11S. Colombatto ▼ 63' 6.9
- 23N. Fonseca 6.3
- 7I. Chaira 6.3
- 8S. Cazorla ▼ 63' 6.0
- 5A. Reina 6.5
- 19A. Fores ▼ 46' 6.7
Dự bị 10
- 13A. Escandell
- 4D. Costas
- 24L. Ahijado ▲ 77' 6.0
- 21L. Ilic ▲ 63' 6.7
- 6K. Sibo
- 25J. Lopez ▲ 77' 6.0
- 16D. Carmo
- 10H. Hassan ▲ 46' 6.7
- 17T. Borbas ▲ 63' 6.5
- 15T. Fernandez
Thống kê
02⚑5
⚑510
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm7
7Trúng đích0
7Chệch đích6
18Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn1
5Phạt góc5
0Việt vị2
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Cứu thua4
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
485Chuyền bóng361
409Chuyền chính xác272
84%Chính xác chuyền75%
2.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được29
58Thủng lưới63
1.29Bàn thắng mỗi trận0.69
9Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai15