R.C.D. Mallorca vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 0-0 Oviedo tại Segunda División, 4 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 3, hòa 5, Oviedo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 3
- Trọng tài
- Eduardo Prieto Iglesias, Spain
- Phong độ
- DWLWD R.C.D. Mallorca
- WDLWD Oviedo
- 39' Jon Erice
- HT0-0
- 54' ▲ Edu Bedia ▼ Miguel Linares
- 56' Raillo
- 65' Lucas Torró
- 66' ▲ Brandon ▼ Óscar Díaz
- 69' ▲ M. Alaníz ▼ Néstor Susaeta
- 77' ▲ D. Lekić ▼ Thierry Moutinho
- 77' ▲ Damiá Sabater ▼ J. Lago
- 84' ▲ Peña ▼ Nando García
- 86' Damia Sabater
- 90' Oscar Gil
- FT0-0
Đội hình
- 1Santamaría 7.0
- 3Joan Oriol 7.1
- 4Antonio Raillo 7.1
- 22Edu Campabadal 7.3
- 5Juan Rodríguez 6.5
- 19E. Culio 7.4
- 23Héctor Yuste 7.6
- 17J. Lago ▼ 77' 6.9
- 21Thierry Moutinho ▼ 77' 6.6
- 18Juan Domínguez 7.5
- 9Óscar Díaz ▼ 66' 6.7
Dự bị 7
- 11Brandon ▲ 66' 6.4
- 16D. Lekić ▲ 77' 6.7
- 27Damiá Sabater ▲ 77' 6.4
- 7Pol Roigé
- 8Diogo Salomão
- 13Cabrero
- 15Ansotegi
- 13Juan Carlos 8.2
- 5David Fernández 7.1
- 17Fernández 6.8
- 24Óscar Gil 7.4
- 3Francisco Varela 7.1
- 6Jon Erice 7.3
- 7Néstor Susaeta ▼ 69' 6.5
- 15Lucas Torró 6.3
- 22Nando García ▼ 84' 6.2
- 9Toché 6.5
- 10Miguel Linares ▼ 54' 6.5
Dự bị 7
- 23Edu Bedia ▲ 54' 6.5
- 21M. Alaníz ▲ 69' 6.7
- 19Peña ▲ 84' 6.6
- 1Esteban
- 2D. Johannesson
- 11Jonathan Pereira
- 18Christian Fernández
Thống kê
02⚑14
⚑030
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm2
6Trúng đích0
9Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
14Phạt góc0
1Việt vị1
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua6
430Chuyền bóng358
342Chuyền chính xác248
80%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
42Ghi được47
50Thủng lưới47
1Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai28