Elche CF vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 0-0 Girona FC tại Segunda División, 20 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 5, hòa 2, Girona FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Promotion Play-offs - Finals
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Trọng tài
- Dámaso Arcediano
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- DDLWW Girona FC
- 7' J. Ramalho
- 45'+2 Juanpe
- HT0-0
- 65' ▲ D. Escriche ▼ J. A. Fernandez Pomares
- 67' ▲ J. Izquierdo ▼ V. Fernandez
- 78' ▲ I. Sanchez ▼ F. Fidel
- 78' ▲ Nino ▼ O. Mfulu
- 86' ▲ B. Garcia ▼ A. Gallar
- 87' ▲ O. Gil ▼ Tekio
- 87' ▲ P. Milla ▼ C. Medina
- 90'+4 ▲ J. Ramalho ▼ J. Calavera
- FT0-0
Đội hình
- 13Edgar Badia 7.3
- 5Gonzalo Verdú 7.5
- 12Dani Calvo 7.0
- 24Josema 6.9
- 27Oscar Regano 6.3
- 10Iván Sánchez Aguayo 7.3
- 6Manuel Sanchez 6.7
- 23Juan Cruz 6.9
- 11Pere Milla 7.0
- 7Nino 6.9
- 20Dani Escriche 6.6
Dự bị 12
- 1Miguel San Roman
- 2Tekio 6.3
- 3Andoni López
- 8Víctor Rodríguez
- 16Fidel 6.5
- 21Omenuke Mfulu 6.9
- 4Ramon Folch
- 17Josan 6.2
- 32Mourad El Ghezouani
- 40Diego Bri
- 19Claudio Medina 6.7
- 37Jony Álamo
- 13Asier Riesgo 7.2
- 4Jonas Ramalho 6.3
- 15Juanpe 6.9
- 2Ignasi Miquel 6.9
- 20Pablo Maffeo 7.2
- 24Gerard Gumbau 6.9
- 6Alex Granell 6.9
- 14Samu Sáiz 6.5
- 10Borja Garcia 6.2
- 8Jairo Izquierdo González 6.9
- 7Cristhian Stuani 6.9
Dự bị 12
- 27José Aurelio Suárez
- 1Juan Carlos
- 5Pedro Alcala
- 17Jordi Calavera
- 18Santiago Bueno
- 34Valery Fernández 6.7
- 16Cristian Rivera
- 23Pape Maly Diamanka
- 26Ibrahima Kebe
- 9Joaquín Zeballos
- 19Jonathan Soriano
- 21Álex Gallar 6.3
Thống kê
00⚑4
⚑420
53%Kiểm soát bóng47%
6Dứt điểm6
1Trúng đích1
5Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn0
4Phạt góc4
22Phạm lỗi20
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
306Chuyền bóng261
219Chuyền chính xác171
72%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 42 | +13 | 70 | |
| 2 | 42 | 50 - 39 | +11 | 69 | |
| 3 | 42 | 59 - 53 | +6 | 65 | |
| 4 | 42 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 42 | 48 - 43 | +5 | 63 | |
| 6 | 42 | 52 - 44 | +8 | 61 | |
| 7 | 42 | 60 - 50 | +10 | 60 | |
| 8 | 42 | 47 - 40 | +7 | 60 | |
| 9 | 42 | 49 - 46 | +3 | 57 | |
| 10 | 42 | 52 - 50 | +2 | 57 | |
| 11 | 42 | 55 - 59 | -4 | 56 | |
| 12 | 42 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 13 | 42 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 14 | 42 | 35 - 33 | +2 | 53 | |
| 15 | 42 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 16 | 42 | 43 - 54 | -11 | 52 | |
| 17 | 42 | 36 - 46 | -10 | 52 | |
| 18 | 42 | 45 - 50 | -5 | 51 | |
| 19 | 42 | 43 - 60 | -17 | 51 | |
| 20 | 42 | 45 - 53 | -8 | 50 | |
| 21 | 42 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 22 | 42 | 39 - 56 | -17 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu49
59Ghi được57
46Thủng lưới51
1.2Bàn thắng mỗi trận1.16
17Giữ sạch lưới17
13Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai34