Girona FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Elche CF

Girona FC vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 1, hòa 1, Elche CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DDLWW Girona FC
DDDLL Elche CF
  1. 7' Buba Sangare
  2. 39' 0-1 A. Rodriguez · P. Bigas
  3. 45'+2 Bryan Gil
  4. HT0-1
  5. 46' J. Donald Buba Sangare
  6. 47' David Affengruber
  7. 48' A. Martinez 1-1
  8. 58' C. Stuani B. Gil
  9. 58' F. Beltran A. Witsel
  10. 58' H. Rincon A. Martinez
  11. 60' Vitor Reis
  12. 67' C. Echeverri J. Roca
  13. 75' Andre Silva A. Rodriguez
  14. 75' A. Pedrosa G. Villar
  15. 77' T. Lemar D. Lopez
  16. 83' Claudio Echeverri
  17. 84' H. Fort A. Febas
  18. 85' Thomas Lemar
  19. 85' Marc Aguado
  20. 85' Germán Valera
  21. 90' L. Petrot G. Valera
  22. FT1-1

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Michel
  1. 13P. Gazzaniga
  2. 4A. Martinez▼ 58'
  3. 12Vitor Reis
  4. 5D. Lopez▼ 77'
  5. 24A. Moreno
  6. 20A. Witsel▼ 58'
  7. 21B. Gil▼ 58'
  8. 23I. Martin
  9. 18A. Ounahi
  10. 3J. Roca▼ 67'
  11. 15V. Tsygankov

Dự bị 11

  1. 25V. Krapyvtsov
  2. 1R. Blanco
  3. 7C. Stuani▲ 58'
  4. 11T. Lemar▲ 77'
  5. 6D. van de Beek
  6. 8F. Beltran▲ 58'
  7. 14C. Echeverri▲ 67'
  8. 9A. Ruiz
  9. 16A. Frances
  10. 36R. Artero
  11. 2H. Rincon▲ 58'
Elche CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eder Sarabia
  1. 1M. Dituro
  2. 42Buba Sangare▼ 46'
  3. 22D. Affengruber
  4. 23V. Chust
  5. 6P. Bigas
  6. 8M. Aguado
  7. 15Tete Morente
  8. 12G. Villar▼ 75'
  9. 14A. Febas▼ 84'
  10. 11G. Valera▼ 90'
  11. 20A. Rodriguez▼ 75'

Dự bị 12

  1. 13I. Pena
  2. 9Andre Silva▲ 75'
  3. 17Josan
  4. 19G. Diangana
  5. 10R. Mir
  6. 21L. Petrot▲ 90'
  7. 16M. Neto
  8. 18J. Donald▲ 46'
  9. 5F. Redondo Solari
  10. 3A. Pedrosa▲ 75'
  11. 24L. Cepeda
  12. 39H. Fort▲ 84'

Thống kê

042
140
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm3
7Trúng đích1
1Chệch đích2
2Bị chặn0
2Phạt góc1
1Việt vị0
20Phạm lỗi20
4Thẻ vàng4
0Cứu thua6
416Chuyền bóng326
82%Chính xác chuyền72%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu44
48Ghi được57
59Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu