Elche CF vs Girona FC
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 3-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 1, hòa 1, Girona FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Phong độ
- DDDLL Elche CF
- DDLWW Girona FC
- 17' Bryan Gil
- 40' G. Valera · H. Fort 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Mendoza ▼ G. Diangana
- 51' R. Mir · H. Fort 2-0
- 57' R. Mir 3-0
- 59' ▲ Josan ▼ H. Fort
- 59' ▲ L. Petrot ▼ P. Bigas
- 66' ▲ J. Roca ▼ Y. Asprilla
- 66' ▲ T. Lemar ▼ V. Vanat
- 66' ▲ J. E. Solis Romero ▼ A. Witsel
- 71' ▲ A. Pedrosa ▼ G. Valera
- 72' ▲ H. Rincon ▼ A. Frances
- 82' ▲ J. Donald ▼ M. Aguado
- 83' ▲ J. Arango ▼ V. Tsygankov
- 85' Juan Arango
- 87' Iván Martín
- FT3-0
Đội hình
- 13I. Pena
- 22D. Affengruber
- 23V. Chust
- 6P. Bigas▼ 59'
- 39H. Fort▼ 59'
- 15A. Nunez
- 8M. Aguado▼ 82'
- 14A. Febas
- 11G. Valera▼ 71'
- 19G. Diangana▼ 46'
- 10R. Mir
Dự bị 12
- 1M. Dituro
- 3A. Pedrosa▲ 71'
- 4B. Diaby
- 5F. Redondo Solari
- 7Y. Santiago
- 16M. Neto
- 17Josan▲ 59'
- 20A. Rodriguez
- 21L. Petrot▲ 59'
- 30R. Mendoza▲ 46'
- 32A. Boayar
- 18J. Donald▲ 82'
- 13P. Gazzaniga
- 16A. Frances▼ 72'
- 12Vitor Reis
- 17D. Blind
- 24A. Moreno
- 15V. Tsygankov▼ 83'
- 23I. Martin
- 20A. Witsel▼ 66'
- 21B. Gil
- 10Y. Asprilla▼ 66'
- 19V. Vanat▼ 66'
Dự bị 12
- 1D. Livakovic
- 43A. Andreev
- 2H. Rincon▲ 72'
- 3J. Roca▲ 66'
- 27P. Arnau
- 11T. Lemar▲ 66'
- 22J. E. Solis Romero▲ 66'
- 28G. Jordana
- 29L. Kourouma
- 32J. Arango▲ 83'
- 44P. Ba
- 4A. Martinez
Thống kê
00⚑2
⚑230
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm8
6Trúng đích4
3Chệch đích2
2Bị chặn2
2Phạt góc2
2Việt vị1
18Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
4Cứu thua3
544Chuyền bóng400
90%Chính xác chuyền84%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
57Ghi được48
63Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai27