Cádiz CF vs CD Tenerife
Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 2-0 CD Tenerife tại Segunda División, 16 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 2, hòa 5, CD Tenerife thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Ramon de Carranza, Cadiz
- Trọng tài
- Inaki Vicandi Garrido, Spain
- Phong độ
- DDDLL Cádiz CF
- WWLDW CD Tenerife
- 8' Fernando Coniglio
- 16' Suso
- 24' Luis Milla
- 37' Dejan Lekic
- HT0-0
- 48' Edu Ramos · Rober Correa 1-0
- 52' Edu Ramos
- 57' ▲ Salvi ▼ D. Lekić
- 64' ▲ José Naranjo ▼ Suso Santana
- 66' ▲ Jairo Izquierdo ▼ Ager Aketxe
- 72' Jairo Izquierdo 2-0
- 77' José Naranjo
- 78' ▲ Isma López ▼ Borja Lasso
- 81' José Naranjo
- 81' José Naranjo
- 81' ▲ Álex ▼ David Querol
- 88' ▲ Tyronne ▼ F. Coniglio
- FT2-0
Đội hình
- 1Alberto Cifuentes 7.5
- 20Sergio Sánchez 7.3
- 4Rober Correa ⇢ 7.5
- 15M. López 7.4
- 16José Matos 7.6
- 24Edu Ramos ⚽ 7.2
- 6José Mari 6.8
- 23Ager Aketxe ▼ 66' 6.7
- 14D. Lekić ▼ 57' 6.2
- 17D. Machís 6.6
- 21David Querol ▼ 81' 6.4
Dự bị 7
- 7Salvi ▲ 57' 6.8
- 11Jairo Izquierdo ⚽ ▲ 66' 7.5
- 8Álex ▲ 81' 6.5
- 5Jon Garrido
- 10V. Rennella
- 13David Gil
- 25A. Pantić
- 25D. Hernández 6.2
- 3Litri 6.8
- 5Alberto Jiménez 7.1
- 21Jorge Sáenz 6.5
- 2Luis Pérez 6.7
- 10Suso Santana ▼ 64' 5.8
- 9F. Malbašić 5.9
- 6Luis Milla 7.4
- 8Borja Lasso ▼ 78' 6.3
- 12U. Račić 6.4
- 19F. Coniglio ▼ 88' 6.4
Dự bị 7
- 24José Naranjo ▲ 64' 5.8
- 7Isma López ▲ 78' 6.5
- 11Tyronne ▲ 88'
- 13Ángel Galván
- 15M. Dos Santos
- 20Iker Undabarrena
- 23Raúl Cámara
Thống kê
02⚑9
⚑351
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm4
4Trúng đích2
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị0
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
302Chuyền bóng469
225Chuyền chính xác372
75%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 59 - 35 | +24 | 87 | |
| 2 | 42 | 52 - 28 | +24 | 79 | |
| 3 | 42 | 51 - 31 | +20 | 74 | |
| 4 | 42 | 54 - 38 | +16 | 71 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 50 - 32 | +18 | 68 | |
| 7 | 42 | 53 - 36 | +17 | 64 | |
| 8 | 42 | 48 - 48 | 0 | 63 | |
| 9 | 42 | 43 - 38 | +5 | 61 | |
| 10 | 42 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 11 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 12 | 42 | 48 - 50 | -2 | 54 | |
| 13 | 42 | 43 - 47 | -4 | 53 | |
| 14 | 42 | 36 - 42 | -6 | 52 | |
| 15 | 42 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 16 | 42 | 40 - 50 | -10 | 50 | |
| 17 | 42 | 44 - 50 | -6 | 49 | |
| 18 | 42 | 43 - 51 | -8 | 47 | |
| 19 | 42 | 46 - 61 | -15 | 45 | |
| 20 | 42 | 30 - 63 | -33 | 36 | |
| 21 | 42 | 48 - 79 | -31 | 34 | |
| 22 | 42 | 16 - 48 | -32 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
58Ghi được41
39Thủng lưới52
1.26Bàn thắng mỗi trận0.95
14Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai31