CD Tenerife
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cádiz CF

CD Tenerife vs Cádiz CF

Tỷ số chung cuộc: CD Tenerife 1-0 Cádiz CF tại Segunda División, 29 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Tenerife thắng 3, hòa 5, Cádiz CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 7
Trọng tài
Aitor Gorostegui Fernandez Orte, Spain
Phong độ
WWLDW CD Tenerife
DDDLL Cádiz CF
  1. 23' David Carmona M. López
  2. 33' Nano · José Naranjo 1-0
  3. HT1-0
  4. 56' Alberto Perea Salvi
  5. 57' Edu Ramos
  6. 67' Paco Montañés José Naranjo
  7. 67' D. Lekić Mario Barco
  8. 69' Matos
  9. 78' Iker Undabarrena Nano
  10. 85' Raul Camara
  11. 87' F. Malbašić Suso Santana
  12. 90' Paco Montañés
  13. 90' José Mari
  14. FT1-0

Đội hình

CD Tenerife Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Luis Oltra
  1. 25D. Hernández 7.5
  2. 23Raúl Cámara 6.7
  3. 14Carlos Ruiz 7.2
  4. 4S. Camille 6.5
  5. 5Alberto Jiménez 7.7
  6. 21Jorge Sáenz 7.2
  7. 10Suso Santana ▼ 87' 6.1
  8. 6Luis Milla 7.5
  9. 8B. Acosta 6.4
  10. 24José Naranjo ▼ 67' 7.2
  11. 22Nano ▼ 78' 7.4

Dự bị 7

  1. 18Paco Montañés ▲ 67' 6.4
  2. 20Iker Undabarrena ▲ 78' 6.5
  3. 9F. Malbašić ▲ 87' 6.3
  4. 3Litri
  5. 7Joao Rodríguez
  6. 13Ángel Galván
  7. 19L. Aveldaño
Cádiz CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Álvaro
  1. 1Alberto Cifuentes 6.7
  2. 22I. Kecojević 7.0
  3. 4Rober Correa 6.8
  4. 15M. López ▼ 23' 6.7
  5. 16José Matos 7.0
  6. 24Edu Ramos 6.6
  7. 8Álex 7.2
  8. 6José Mari 6.6
  9. 7Salvi ▼ 56' 6.5
  10. 19Mario Barco ▼ 67' 6.8
  11. 29Manu Vallejo 6.7

Dự bị 7

  1. 12David Carmona ▲ 23' 6.3
  2. 10Alberto Perea ▲ 56' 6.6
  3. 14D. Lekić ▲ 67' 6.6
  4. 5Jon Garrido
  5. 11Jairo Izquierdo
  6. 13David Gil
  7. 17Salvador Agra

Thống kê

027
330
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm6
3Trúng đích3
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn2
7Phạt góc3
1Việt vị0
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
428Chuyền bóng458
361Chuyền chính xác392
84%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CA Osasuna
42 59 - 35 +24 87
2
Granada CF
42 52 - 28 +24 79
3
Málaga CF
42 51 - 31 +20 74
4
Albacete
42 54 - 38 +16 71
5
R.C.D. Mallorca
42 53 - 37 +16 69
6
Deportivo La Coruna
42 50 - 32 +18 68
7
Cádiz CF
42 53 - 36 +17 64
8
Oviedo
42 48 - 48 0 63
9
Sporting de Gijón
42 43 - 38 +5 61
10
UD Almería
42 51 - 39 +12 60
11
Elche CF
42 49 - 52 -3 55
12
UD Las Palmas
42 48 - 50 -2 54
13
Extremadura
42 43 - 47 -4 53
14
Alcorcon
42 36 - 42 -6 52
15
Zaragoza
42 49 - 51 -2 51
16
CD Tenerife
42 40 - 50 -10 50
17
Numancia
42 44 - 50 -6 49
18
Lugo
42 43 - 51 -8 47
19
Rayo Majadahonda
42 46 - 61 -15 45
20
Gimnastic
42 30 - 63 -33 36
21
Córdoba CF
42 48 - 79 -31 34
22
Reus
42 16 - 48 -32 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu46
41Ghi được58
52Thủng lưới39
0.95Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu