Cádiz CF
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Valladolid

Cádiz CF vs Real Valladolid

Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 1-0 Real Valladolid tại Segunda División, 25 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 3, hòa 5, Real Valladolid thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Ramon de Carranza, Cadiz
Trọng tài
Alvaro Moreno Aragon
Phong độ
LDDDL Cádiz CF
WLLDW Real Valladolid
  1. 6' Álex · M. Villanueva 1-0
  2. 21' Borja
  3. 39' Marcos López
  4. HT1-0
  5. 59' I. Kecojević M. Villanueva
  6. 60' G. Gianniotas Óscar Plano
  7. 60' Ibán Salvador Toni Suárez
  8. 67' Rubén Cruz José Carrillo
  9. 75' Pablo Hervías Borja Fernández
  10. 76' David Barral Álvaro García
  11. 77' Jon Ander Garrido
  12. 80' Lucas Bijker
  13. 84' Jordi Masip
  14. 84' Luismi
  15. FT1-0

Đội hình

Cádiz CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Álvaro
  1. 1Alberto Cifuentes 7.7
  2. 3Servando Sánchez 6.9
  3. 16L. Bijker 7.3
  4. 15M. López 6.9
  5. 4M. Villanueva ▼ 59' 7.1
  6. 18Álex 7.2
  7. 5Jon Garrido 7.0
  8. 6José Mari 6.8
  9. 7Salvi 6.8
  10. 11Álvaro García ▼ 76' 7.2
  11. 21José Carrillo ▼ 67' 6.3

Dự bị 7

  1. 25I. Kecojević ▲ 59' 6.6
  2. 10Rubén Cruz ▲ 67' 6.6
  3. 9David Barral ▲ 76' 6.4
  4. 13Rubén Yáñez
  5. 17Aitor García 7.2
  6. 19Dani Romera
  7. 22M. Traore
Real Valladolid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis César
  1. 1Jordi Masip 6.6
  2. 17Javi Moyano 6.1
  3. 4Kiko Olivas 7.0
  4. 18Antoñito 6.3
  5. 15Deivid 6.9
  6. 8Borja Fernández ▼ 75' 6.7
  7. 21Míchel 6.7
  8. 6Luismi Sánchez 6.0
  9. 19Toni Suárez ▼ 60' 6.6
  10. 23Óscar Plano ▼ 60' 7.0
  11. 9Jaime Mata 6.3

Dự bị 7

  1. 7G. Gianniotas ▲ 60' 6.8
  2. 24Ibán Salvador ▲ 60' 6.9
  3. 11Pablo Hervías ▲ 75' 6.6
  4. 2Asier Villalibre
  5. 5Fernando Calero
  6. 13Isaac
  7. 16Antonio Cotán

Thống kê

035
521
30%Kiểm soát bóng70%
5Dứt điểm10
2Trúng đích5
2Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn1
5Phạt góc5
0Việt vị4
22Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua1
235Chuyền bóng547
136Chuyền chính xác444
58%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
26 40 - 18 +22 55
2
Cádiz CF
26 28 - 15 +13 47
3
Rayo Vallecano
26 42 - 29 +13 44
4
Oviedo
26 39 - 29 +10 44
5
Granada CF
26 37 - 28 +9 43
6
CA Osasuna
26 31 - 22 +9 42
7
Numancia
26 33 - 27 +6 41
8
Lugo
26 28 - 27 +1 41
9
Sporting de Gijón
26 37 - 27 +10 39
10
Real Valladolid
26 45 - 39 +6 39
11
Zaragoza
26 29 - 29 0 34
12
CD Tenerife
26 35 - 31 +4 33
13
Reus
26 19 - 26 -7 33
14
Alcorcon
26 23 - 31 -8 33
15
Gimnastic
26 29 - 34 -5 32
16
Albacete
26 23 - 30 -7 32
17
FC Barcelona B
26 30 - 31 -1 30
18
UD Almería
26 23 - 29 -6 30
19
Cultural Leonesa
26 33 - 42 -9 29
20
Córdoba CF
26 30 - 49 -19 19
21
Sevilla Atletico
26 17 - 36 -19 16
22
Lorca FC
26 23 - 45 -22 16
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
42Ghi được78
29Thủng lưới58
1Bàn thắng mỗi trận1.7
20Giữ sạch lưới12
9Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu