Real Valladolid
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cádiz CF

Real Valladolid vs Cádiz CF

Tỷ số chung cuộc: Real Valladolid 1-1 Cádiz CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Valladolid thắng 2, hòa 5, Cádiz CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Municipal José Zorrilla, Valladolid
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
WLLDW Real Valladolid
LDDDL Cádiz CF
  1. 14' Óscar Plano · S. Weissman 1-0
  2. 27' Alfonso Espino
  3. HT1-0
  4. 58' Fali Jiménez A. Fernández
  5. 58' Sobrino Jorge Pombo
  6. 58' Isaac Carcelén A. Espino
  7. 60' Fali
  8. 64' 1-1 Juan Cala
  9. 67' Roque Mesa Maranhão
  10. 67' Sergi Guardiola Míchel
  11. 79' Waldo Rubio F. Orellana
  12. 79' K. Kodro S. Weissman
  13. 81' Rubén Alcaraz
  14. 83' Iván Alejo
  15. 88' José Mari Jon Garrido
  16. 88' Álvaro Negredo Alejo
  17. FT1-1

Đội hình

Real Valladolid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio
  1. 13Roberto Jiménez 6.5
  2. 25L. Olaza 7.0
  3. 2Luis Pérez 6.9
  4. 15J. El Yamiq 6.9
  5. 12F. Orellana ▼ 79' 6.9
  6. 21Míchel ▼ 67' 6.3
  7. 14Rubén Alcaraz 6.7
  8. 24Joaquín Fernández 6.9
  9. 10Óscar Plano 7.6
  10. 9S. Weissman ▼ 79' 6.7
  11. 16Maranhão ▼ 67' 6.3

Dự bị 12

  1. 17Roque Mesa ▲ 67' 6.7
  2. 7Sergi Guardiola ▲ 67' 6.3
  3. 23Waldo Rubio ▲ 79' 6.6
  4. 3K. Kodro ▲ 79' 6.3
  5. 20Fede
  6. 19Toni Villa
  7. 22Nacho Martínez
  8. 1Jordi Masip
  9. 18S. Janko
  10. 4Kiko Olivas
  11. 40Jota
  12. 6Bruno
Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Álvaro
  1. 1J. Ledesma 7.2
  2. 16Juan Cala 7.5
  3. 15Carlos Akapo 6.6
  4. 4M. López 6.7
  5. 22A. Espino ▼ 58' 6.3
  6. 17A. Fernández ▼ 58' 6.2
  7. 5Jon Garrido ▼ 88' 6.2
  8. 14Alejo ▼ 88' 6.7
  9. 11Jorge Pombo ▼ 58' 6.7
  10. 9A. Lozano 6.9
  11. 24F. Malbašić 6.3

Dự bị 11

  1. 3Fali Jiménez ▲ 58' 6.5
  2. 21Sobrino ▲ 58' 6.7
  3. 20Isaac Carcelén ▲ 58' 7.2
  4. 6José Mari ▲ 88'
  5. 18Álvaro Negredo ▲ 88'
  6. 37Álex Martín
  7. 26J. Flere
  8. 19Alcalá
  9. 13David Gil
  10. 12I. Šaponjić
  11. 25Jairo Izquierdo

Thống kê

015
730
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm6
6Trúng đích2
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
5Phạt góc7
1Việt vị0
11Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
1Cứu thua5
399Chuyền bóng238
314Chuyền chính xác171
79%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu44
51Ghi được41
65Thủng lưới62
1.16Bàn thắng mỗi trận0.93
5Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu