R.C.D. Mallorca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD

R.C.D. Mallorca vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-1 Levante UD tại Segunda División, 25 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 3, Levante UD thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 31
Trọng tài
Juan Manuel Lopez Amaya, Spain
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WLDWD Levante UD
  1. 10' Natxo Insa J. Lerma
  2. 16' 0-1 Jason
  3. 31' Róber Pier
  4. HT0-1
  5. 46' Biel Company Juanjo Nieto
  6. 46' Diogo Salomão Álex Vallejo
  7. 54' Raillo
  8. 62' Chema Víctor Casadesús
  9. 64' Róber Pier
  10. 64' Sergio Postigo
  11. 64' Róber Pier
  12. 64' D. Lekić J. Lago
  13. 71' Ansotegi 1-1
  14. 76' Emmanuel Culio
  15. 83' Paco Montañés José Luis Morales
  16. 87' Angeliño
  17. FT1-1

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Olaizola
  1. 1Santamaría 7.0
  2. 15Ansotegi 7.8
  3. 4Antonio Raillo 7.1
  4. 35Angeliño 7.2
  5. 19E. Culio 7.2
  6. 23Héctor Yuste 7.5
  7. 17J. Lago ▼ 64' 7.1
  8. 21Thierry Moutinho 7.9
  9. 6Álex Vallejo ▼ 46' 6.9
  10. 11Brandon 6.5
  11. 30Juanjo Nieto ▼ 46' 6.5

Dự bị 7

  1. 2Biel Company ▲ 46' 6.9
  2. 8Diogo Salomão ▲ 46' 7.1
  3. 16D. Lekić ▲ 64' 6.5
  4. 3Joan Oriol
  5. 7Pol Roigé
  6. 13Cabrero
  7. 14Adrián Dalmau
Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Muñiz
  1. 1Raúl Fernández 8.0
  2. 19Pedro López 6.7
  3. 15Sergio Postigo 7.0
  4. 3Toño 6.0
  5. 4Rober 6.5
  6. 24Campaña 6.6
  7. 11José Luis Morales ▼ 83' 6.6
  8. 23Jason 7.1
  9. 8J. Lerma ▼ 10' 6.7
  10. 18Víctor Casadesús ▼ 62' 6.8
  11. 9Roger Martí 7.4

Dự bị 7

  1. 21Natxo Insa ▲ 10' 6.4
  2. 16Chema ▲ 62' 6.3
  3. 20Paco Montañés ▲ 83' 6.4
  4. 2Iván López
  5. 6Javier Espinosa
  6. 13Oier
  7. 14Juan Muñoz

Thống kê

034
631
48%Kiểm soát bóng52%
19Dứt điểm10
8Trúng đích4
8Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc6
6Việt vị2
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua7
370Chuyền bóng415
291Chuyền chính xác306
79%Chính xác chuyền74%

So sánh

42Trận đấu42
42Ghi được57
50Thủng lưới32
1Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu