R.C.D. Mallorca
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

R.C.D. Mallorca vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Mallorca 1-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Mallorca thắng 2, hòa 3, Levante UD thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Iberostar Estadi, Palma de Mallorca
Trọng tài
Alejandro Muñiz
Phong độ
DWLWD R.C.D. Mallorca
WLDWD Levante UD
  1. 40' Roger Martí
  2. 41' Iddrisu Baba
  3. 45'+1 Gonzalo Melero
  4. HT0-0
  5. 46' Enric Franquesa Clerc
  6. 65' Jaume Costa
  7. 67' Ángel Fer Niño
  8. 75' Ángel · I. Baba 1-0
  9. 77' S. Mustafi Ó. Duarte
  10. 77' Cantero Jorge de Frutos
  11. 81' R. Battaglia Ruiz de Galarreta
  12. 81' Jordi Mboula Lee Kang-In
  13. 83' Gonzalo Melero
  14. 84' Jordi Mboula
  15. 86' Róber Pier
  16. 86' Coke Miramón
  17. 86' Rúben Vezo Pablo Martínez
  18. 88' Pepelu
  19. 89' Joan Sastre Pablo Maffeo
  20. 89' Brian Oliván Jaume Costa
  21. 90'+5 Amath Ndiaye
  22. FT1-0

Đội hình

R.C.D. Mallorca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis García
  1. 1Manolo Reina 7.9
  2. 18Jaume Costa ▼ 89' 6.3
  3. 15Pablo Maffeo ▼ 89' 8.2
  4. 24M. Valjent 7.5
  5. 5F. Russo 6.9
  6. 14Dani Rodríguez 6.6
  7. 4Ruiz de Galarreta ▼ 81' 6.7
  8. 12I. Baba 6.6
  9. 19Lee Kang-In ▼ 81' 7.0
  10. 23A. Ndiaye 6.9
  11. 26Fer Niño ▼ 67' 6.9

Dự bị 12

  1. 22Ángel ▲ 67' 7.3
  2. 16R. Battaglia ▲ 81' 6.7
  3. 7Jordi Mboula ▲ 81' 5.3
  4. 2Joan Sastre ▲ 89' 6.7
  5. 3Brian Oliván ▲ 89' 6.6
  6. 9Abdón Prats
  7. 6Febas
  8. 11L. Junior
  9. 13D. Greif
  10. 10Antonio Sánchez
  11. 8Salva Sevilla
  12. 25M. Hoppe
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 1Aitor Fernández 8.0
  2. 6Ó. Duarte ▼ 77' 7.2
  3. 20Miramón ▼ 86' 6.6
  4. 19Clerc ▼ 46' 6.6
  5. 4Rober 6.6
  6. 11Morales 6.3
  7. 22Melero 6.6
  8. 8Pepelu 6.7
  9. 25Pablo Martínez ▼ 86' 6.9
  10. 9Roger Martí 6.3
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 77' 6.2

Dự bị 12

  1. 3Enric Franquesa ▲ 46' 6.2
  2. 13S. Mustafi ▲ 77' 6.2
  3. 29Cantero ▲ 77' 6.5
  4. 23Coke ▲ 86' 6.3
  5. 14Rúben Vezo ▲ 86' 6.7
  6. 34Dani Cárdenas
  7. 17N. Vukčević
  8. 7Álex Blesa
  9. 15Postigo
  10. 2Son
  11. 5N. Radoja
  12. 37Pablo Cuñat

Thống kê

048
340
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm6
7Trúng đích2
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
8Phạt góc3
0Việt vị3
18Phạm lỗi25
4Thẻ vàng4
2Cứu thua6
360Chuyền bóng311
290Chuyền chính xác245
81%Chính xác chuyền79%

So sánh

49Trận đấu48
55Ghi được72
69Thủng lưới86
1.12Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu